Cập nhật:
Mục lục
Máy Thổi Khí Trong Xử Lý Nước Thải: Cách Chọn & Bảng Giá 2026
Máy thổi khí trong xử lý nước thải đẩy không khí qua đường ống tới đĩa phân phối dưới đáy bể hiếu khí để cấp khí cho vi sinh. Chọn máy theo hai số: áp cần (độ ngập nước trên đĩa cộng tổn thất ống và đĩa) và lưu lượng khí bể cần. Bể lớn dùng máy Root, bể nhỏ có thể dùng máy con sò. Bài viết hướng dẫn bạn phân loại, cách chọn và kèm bảng giá máy thổi khí root 2026.

Áp và lưu lượng khí đi ngược nhau
Với cùng một đầu thổi Root ở cùng tốc độ, áp làm việc càng cao thì lưu lượng khí càng giảm và công suất yêu cầu càng tăng. Bảng dưới là số của đầu thổi Perotac RL ở 1.000 vòng/phút:
| Đầu thổi | Cửa danh định | Ở 9,8 kPa | Ở 58,8 kPa |
|---|---|---|---|
| RL50 | 50 mm | 1,68 m³/phút, cần 0,52 kW | 0,85 m³/phút, cần 2,78 kW |
| RL65 | 65 mm | 2,63 m³/phút, cần 1,14 kW | 1,89 m³/phút, cần 3,83 kW |
| RL80 | 80 mm | 4,21 m³/phút, cần 1,60 kW | 2,82 m³/phút, cần 6,64 kW |
| RL100 | 100 mm | 7,08 m³/phút, cần 1,83 kW | 4,64 m³/phút, cần 9,00 kW |
| RL125 | 125 mm | 15,05 m³/phút, cần 4,55 kW | 11,72 m³/phút, cần 18,92 kW |
| RL150 | 150 mm | 19,54 m³/phút, cần 5,65 kW | 15,64 m³/phút, cần 23,89 kW |
Vì vậy phải biết áp làm việc của bể trước, rồi mới đọc lưu lượng khí và công suất động cơ cần ở đúng mức áp đó. Bộ máy RL40 có động cơ 0,75–4 kW, lưu lượng khí 0,1–2,45 m³/phút, độ sâu sục khí 1–8 m.
Cần tư vấn chọn máy cho đúng việc? Gọi hoặc nhắn Zalo để được hỗ trợ.
Bốn bước chọn máy cho bể hiếu khí
- Lấy độ ngập nước trên đĩa phân phối và tổn thất qua ống, van, đĩa để ra áp làm việc.
- Lấy lưu lượng khí bể cần theo thiết kế của trạm.
- Dò bảng của đầu thổi ở áp đó để ra cỡ đầu thổi và công suất động cơ; với Perotac, RL là đầu thổi còn RLC là bộ máy hoàn chỉnh, động cơ và điện áp chốt theo báo giá.
- Trạm chạy liên tục nên có máy dự phòng để thay phiên khi bảo dưỡng.
Khi nào dùng máy con sò
Bể nhỏ, cần ít khí thì máy thổi khí con sò gọn hơn: ví dụ Perotac GB-1100S 210 m³/h, áp thổi tối đa 25 kPa, 3 pha; bản 2 tầng cánh GB-750/2 88 m³/h, 31 kPa, 1 pha. Xem đủ dải tại máy thổi khí con sò Perotac.
Bảng giá máy thổi khí root 2026
Bảng giá các model máy thổi khí root theo họng máy và công suất, tham khảo để chọn theo quy mô trạm xử lý:
| Model | Công suất (kW) | Họng máy (mm) | Lưu lượng (m3/min) | Cột áp (KPa) | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|
| RL40-1.1KW | 1.1 | 40 | 1.4 | 29.4 | 20.470.000đ |
| RL40-2.2KW | 2.2 | 40 | 1.22 – 1.14 | 49 – 58.8 | 20.470.000đ |
| RL50-2.2KW | 2.2 | 50 | 2.33 – 2.15 | 29.4 – 39.4 | 28.410.000đ |
| RL50-4KW | 4 | 50 | 1.9 – 1.81 | 58.8 – 68 | 28.410.000đ |
| RL65-2.2KW | 2.2 | 65 | 3.82 | 19.6 | 31.280.000đ |
| RL65-4KW | 4 | 65 | 3.5 – 3.36 | 39.4 – 49 | 31.280.000đ |
| RL65-7.5KW | 7.5 | 65 | 3.04 | 78.4 | 31.280.000đ |
| RL80-7.5KW | 7.5 | 80 | 5.38 – 5.14 | 49 – 58.8 | 46.350.000đ |
| RL80-11KW | 11 | 80 | 4.74 | 78.4 | 46.350.000đ |
| RL100-7.5KW | 7.5 | 100 | 9.29 – 8.86 | 29.4 – 39.4 | 54.970.000đ |
| RL100-15KW | 15 | 100 | 7.76 – 7.38 | 68 – 78.4 | 54.970.000đ |
| RL125-15KW | 15 | 125 | 20.01 – 19.47 | 29.4 – 39.4 | 93.150.000đ |
| RL125-22KW | 22 | 125 | 18.93 | 49 | 93.150.000đ |
| RL150-15KW | 15 | 150 | 27.09 – 26.18 | 19.6 – 29.4 | 108.100.000đ |
Giá tham khảo, cập nhật 2026, chưa gồm VAT & phụ kiện. Liên hệ hotline 096.222.1587 để báo giá chính xác.
Câu hỏi thường gặp
Máy thổi khí trong bể hiếu khí để làm gì?
Đưa không khí xuống đĩa phân phối dưới đáy bể để cấp khí cho vi sinh xử lý nước thải.
Vì sao phải biết áp trước khi chọn máy Root?
Cùng đầu thổi, áp cao thì lưu lượng khí giảm và công suất cần tăng; ví dụ RL80 cho 4,21 m³/phút cần 1,60 kW ở 9,8 kPa, nhưng 2,82 m³/phút cần 6,64 kW ở 58,8 kPa.
RL và RLC khác nhau thế nào?
RL là đầu thổi, RLC là bộ máy hoàn chỉnh gồm động cơ và phụ kiện; cấu hình chốt theo báo giá.
Kết luận
Chọn máy thổi khí theo áp làm việc của bể rồi theo lưu lượng khí; bể lớn dùng Root RL, bể nhỏ có thể dùng con sò. Máy thổi khí Perotac là hàng Đài Loan, thời hạn bảo hành một năm. Gửi độ sâu bể, số đĩa phân phối và lưu lượng khí thiết kế cho Thảo qua 0962221587 hoặc bomnuocthai.com@gmail.com.

