Cập nhật:
Mục lục
Bơm chìm nước thải 1.5KW: chọn đúng, giá 2026
Bài này so hai kiểu bơm chìm nước thải 1,5 kW của Perotac: SS/SSM cho nước ít rác và WC/WCD có dao cắt rác. Mỗi kiểu có bản 1 pha và 3 pha. Cùng 1,5 kW nhưng lưu lượng, cột áp và cỡ họng khác nhau, nên chọn theo loại nước trước rồi mới đọc số. Bài viết giúp bạn chọn đúng model và tham khảo giá 2026.

Các mã 1,5 kW và số chính
| Mã 3 pha | Mã 1 pha | Lưu lượng tối đa | Cột áp tối đa | Ở 30 m³/h | Họng xả |
|---|---|---|---|---|---|
| SS-1500 | SSM-1500F (có phao) | 42 m³/h | 16 m | 7,8 m | DN80 |
| 50WC15-15-1.5 | 50WCD15-15-1.5 | 30 m³/h | 18 m | 1 m | DN50 |
| 65WC25-10-1.5 | 65WCD25-10-1.5 | 35 m³/h | 15 m | 6 m | DN65 |
Cột áp tối đa là áp khi gần như không có nước chảy; muốn biết máy đẩy được bao nhiêu nước thì đọc cột áp ở đúng lưu lượng cần. Ví dụ ở 30 m³/h, SS-1500 còn 7,8 m, 65WC25-10-1.5 còn 6 m, còn 50WC15-15-1.5 gần như đã hết áp (1 m).
Cần tư vấn chọn máy cho đúng việc? Gọi hoặc nhắn Zalo để được hỗ trợ.
Chọn theo loại nước và điện
- Nước thải sinh hoạt ít rác, hố thu, tầng hầm: SS-1500 (3 pha) hoặc SSM-1500F (1 pha, có phao tự bật tắt).
- Nước nhiều giấy, rác, bể phốt: dòng có dao cắt 50WC15-15-1.5, 65WC25-10-1.5; nhà điện 1 pha dùng bản WCD.
Cần cột áp ở lưu lượng làm việc cao hơn các mã 1,5 kW thì lên mức 2,2 kW cùng dòng, ví dụ SS-2200 hoặc 50WC9-22-2.2.
Bảng giá bơm chìm nước thải 1.5KW và các mức liên quan 2026
Tham khảo bảng giá dòng bơm nước thải Perotac, trong đó có các model 1.5KW:
| Model | Công suất (KW) | Họng xả (DN) | Lưu lượng max (m3/h) | Cột áp max (m) | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|
| SSM-150F (1 pha) | 0.15 | 32 | 7 | 6 | 1.960.000đ |
| SSM-750F (1 pha) | 0.75 | 50 | 24 | 14 | 3.450.000đ |
| SS-150 | 0.15 | 32 | 7 | 6 | 1.960.000đ |
| SS-750 | 0.75 | 50 | 24 | 14 | 3.450.000đ |
| SFM6-18-0.55F-220V | 0.55 | 42 | 9 | 20.2 | 2.880.000đ |
| SF15-40-3.0-380V | 3 | 60 | 30 | 41 | 8.050.000đ |
| 50WC12-10-1.1 | 1.5 | 50 | 25 | 15 | 4.030.000đ |
| 50WC15-25-3 | 3 | 50 | 35 | 30 | 8.050.000đ |
| 65WC25-10-1.5 | 1.5 | 65 | 35 | 15 | 5.410.000đ |
| 65WC25-35-5.5 | 5.5 | 65 | 60 | 40 | 12.080.000đ |
| 80WC45-20-5.5 | 5.5 | 80 | 90 | 32 | 12.080.000đ |
| 100WC100-15-7.5 | 7.5 | 100 | 150 | 33 | 14.840.000đ |
| 150WC120-10-7.5 | 7.5 | 150 | 210 | 26 | 14.840.000đ |
| 150WC200-25-22 | 22 | 150 | 360 | 44 | 46.580.000đ |
Giá tham khảo, cập nhật 2026, chưa gồm VAT & phụ kiện. Liên hệ hotline 096.222.1587 để báo giá chính xác.
Câu hỏi thường gặp
Giá bơm chìm nước thải 1.5KW khoảng bao nhiêu?
Model 1.5KW như 50WC12-10-1.1 khoảng 4.030.000đ, 65WC25-10-1.5 khoảng 5.410.000đ. Giá tham khảo 2026, chưa gồm VAT và phụ kiện. Gọi 096.222.1587 để nhận báo giá chính xác.
Bơm 1,5 kW dùng điện 1 pha được không?
Được. SSM-1500F, 50WCD15-15-1.5, 65WCD25-10-1.5 đều chạy 1 pha 220V.
Bơm 1,5 kW có bơm được nước nhiều rác không?
Nên dùng dòng có dao cắt như 50WC15-15-1.5 hoặc 65WC25-10-1.5 (bản 1 pha: WCD).
Kết luận
Ở 1,5 kW, chọn kiểu bơm theo loại nước, chọn bản 1 pha hay 3 pha theo điện, rồi kiểm cột áp ở lưu lượng cần. Các mã trong bài là hàng Perotac do Đài Loan sản xuất, thời hạn bảo hành một năm. Gửi loại nước, lưu lượng và chiều cao cần bơm cho Thảo qua 0962221587 hoặc bomnuocthai.com@gmail.com.
Liên hệ báo giá và tư vấn kỹ thuật
Bạn cần tư vấn chọn đúng model hoặc muốn nhận báo giá chính xác kèm phụ kiện? Hãy liên hệ ngay đội ngũ kỹ thuật của Công ty Trung Kiên:
- Hotline (Hà Nội & TP.HCM): 096.222.1587
- Email: bomnuocthai.com@gmail.com
- VP Hà Nội: Số 5, Ngõ 196, Đường Thạch Bàn, Phường Long Biên, TP Hà Nội
- VP TP.HCM: Số 484/5 Khu phố 62, Phường An Phú Đông, TP Hồ Chí Minh
Gọi 096.222.1587 để được kỹ sư tư vấn miễn phí và giao hàng toàn quốc.

