Cập nhật:
Bơm cho bể phốt hoặc nhà vệ sinh thấp hơn cống nên chọn bơm chìm có dao cắt rác, vì nước lẫn giấy và chất thải dễ quấn, kẹt cánh bơm thường. Trên bomnuocthai.com đó là dòng Perotac WC (3 pha 380V) và bản 1 pha WCD (220V) ở các mức 1,5 kW và 2,2 kW; mã cụ thể chọn theo cột áp ở lưu lượng cần.

Mục lục
Dòng nào không dùng cho bể phốt
- Dòng SF (bơm chìm áp cao): cánh nhôm đúc, rọ hút lưới inox, công dụng là cấp nước từ giếng hoặc bể chứa; không lắp vào hố nước thải có giẻ, rác sợi, túi nilon hay bùn đặc.
- Dòng SS, SSM: hợp nước sạch đến lẫn cặn mịn; bể phốt nhiều giấy nên ưu tiên dòng có dao cắt.
Bản 1 pha WCD cho nhà dân
Nhà chỉ có điện 220V chọn trong các mã WCD dưới đây. Cột áp đọc ở 10 và 20 m³/h:
| Mã (1 pha 220V) | Công suất | Họng xả | Ở 10 m³/h | Ở 20 m³/h | Cột áp tối đa |
|---|---|---|---|---|---|
| 65WCD25-10-1.5 | 1,5 kW | DN65 | 15 m | 12 m | 15 m |
| 50WCD15-15-1.5 | 1,5 kW | DN50 | 17 m | 12 m | 18 m |
| 80WCD45-9-2.2 | 2,2 kW | DN80 | 18 m | 16 m | 18 m |
| 65WCD25-15-2.2 | 2,2 kW | DN65 | 19 m | 17 m | 20 m |
| 50WCD9-22-2.2 | 2,2 kW | DN50 | 22 m | 16 m | 24 m |
Cùng 1,5 kW, 50WCD15-15-1.5 cho cột áp cao hơn ở 10 m³/h (17 m so với 15 m), còn 65WCD25-10-1.5 có họng lớn hơn. Cần trên 17 m ở 10 m³/h thì lên mức 2,2 kW; trong ba mã 2,2 kW, 50WCD9-22-2.2 cao nhất ở lưu lượng nhỏ (22 m), 65WCD25-15-2.2 giữ cao hơn ở 20 m³/h (17 m). Có điện 3 pha thì dùng bản WC cùng số, không có chữ D.
Cần tư vấn chọn máy cho đúng việc? Gọi hoặc nhắn Zalo để được hỗ trợ.
Lắp ở bể phốt
- Ống đẩy theo đúng cỡ họng xả của mã đã chọn; có van một chiều để nước không chảy ngược về bể khi máy dừng.
- Treo và kéo máy bằng xích hoặc cáp treo, không kéo bằng dây điện.
- Máy phải luôn ngập nước khi chạy; dùng phao hoặc tủ điều khiển theo mực nước và bảo vệ chạy khô, vì mất nước làm phớt cháy.
Bảng giá bơm chìm nước thải tham khảo 2026
Bảng giá dưới đây gồm cả dòng bơm cắt rác (SF, SFM) chuyên cho bể phốt và các model dòng WC cho công trình lớn:
| Model | Công suất (KW) | Họng xả (DN) | Lưu lượng max (m3/h) | Cột áp max (m) | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|
| SSM-150F (1 pha) | 0.15 | 32 | 7 | 6 | 1.960.000đ |
| SSM-750F (1 pha) | 0.75 | 50 | 24 | 14 | 3.450.000đ |
| SS-150 | 0.15 | 32 | 7 | 6 | 1.960.000đ |
| SS-750 | 0.75 | 50 | 24 | 14 | 3.450.000đ |
| SFM6-18-0.55F-220V | 0.55 | 42 | 9 | 20.2 | 2.880.000đ |
| SF15-40-3.0-380V | 3 | 60 | 30 | 41 | 8.050.000đ |
| 50WC12-10-1.1 | 1.5 | 50 | 25 | 15 | 4.030.000đ |
| 50WC15-25-3 | 3 | 50 | 35 | 30 | 8.050.000đ |
| 65WC25-10-1.5 | 1.5 | 65 | 35 | 15 | 5.410.000đ |
| 65WC25-35-5.5 | 5.5 | 65 | 60 | 40 | 12.080.000đ |
| 80WC45-20-5.5 | 5.5 | 80 | 90 | 32 | 12.080.000đ |
| 100WC100-15-7.5 | 7.5 | 100 | 150 | 33 | 14.840.000đ |
| 150WC120-10-7.5 | 7.5 | 150 | 200 | 26 | 14.840.000đ |
| 150WC200-25-22 | 22 | 150 | 360 | 44 | 46.580.000đ |
Giá tham khảo, cập nhật 2026, chưa gồm VAT & phụ kiện. Liên hệ hotline 096.222.1587 để được báo giá chính xác theo model.
Câu hỏi thường gặp
Bơm bể phốt giá bao nhiêu?
Trong bảng giá, SFM6-18 khoảng 2.880.000đ, SF15-40 từ 8.050.000đ trở lên; giá các mã cắt rác WC xem từng dòng trong bảng. Giá tham khảo 2026, gọi 096.222.1587 để báo giá chính xác.
Bể phốt nhà dân dùng bơm nào?
Bơm chìm có dao cắt rác. Điện 1 pha chọn trong các mã WCD 1,5–2,2 kW theo cột áp cần.
Bơm SF có hút bể phốt được không?
Không nên. Dòng SF dùng để cấp nước, cánh nhôm và rọ lưới không hợp nước có giấy, rác sợi.
Cần những số nào để chọn mã?
Chiều cao từ đáy bể tới điểm xả, chiều dài ống đẩy, lưu lượng cần và điện 1 pha hay 3 pha.
Kết luận
Bể phốt chọn bơm cắt rác: WCD cho nhà điện 1 pha, WC cho nơi có điện 3 pha, mã cụ thể theo cột áp ở lưu lượng cần. Bơm Perotac làm tại Đài Loan, thời hạn bảo hành 1 năm. Gửi chiều cao, chiều dài ống và loại điện cho Thảo qua số 0962221587 hoặc email bomnuocthai.com@gmail.com để được chọn mã.

