Cập nhật:
Bơm chìm nước thải inox công nghiệp trên web là dòng Aquaris FS: thân bơm và cánh bơm inox 304, dùng cho hố thu nước thải. Cùng bài có dòng thân gang KTZ, LH của Perotac (web xếp vào nhóm bơm hố móng). Bài này giúp chọn đúng mã theo lưu lượng, cột áp và nguồn điện, rồi so với mã liền kề.

Mục lục
Bơm chìm nước thải inox công nghiệp là gì?
Là bơm đặt chìm trong hố thu, hút nước thải và đẩy theo ống xả. Bơm chìm đặt ngập nước nên không cần mồi nước.
- Aquaris FS: thân bơm và cánh bơm inox 304, phớt cơ khí có vách ngăn dầu. Vật liệu phớt khác nhau theo mã: FS75/40 đến FS300 dùng phớt SiC/Alumina (gốm); FS-35-7-2.2 đến FS-150-20-15 dùng phớt Carbon-Ceramic. Cỡ hạt rắn đi qua được Ø 38 mm (FS75/40 đến FS150/40) và Ø 50 mm (FS200/50, FS300).
- Perotac KTZ, LH: thân bơm gang, phớt cơ khí SiC-SiC, máy 3 pha 380V, công suất 1,5–30 kW trong bảng.
Chọn dòng nào?
- Cần thân bơm inox: dòng Aquaris FS, công suất 0,55–15 kW trong bảng.
- Cần cột áp cao hơn mức FS đạt: KTZ, LH thân gang, ví dụ KTZ415 cột áp tối đa 56 m, LH430 cột áp tối đa 78 m.
Bơm chìm nước thải dòng phổ thông xem bài bơm chìm nước thải Perotac.
Cần tư vấn chọn máy cho đúng việc? Gọi hoặc nhắn Zalo để được hỗ trợ.
Cách chọn đúng mã
1. Lưu lượng và cột áp
Cột áp cần là chênh cao từ mực nước trong hố đến điểm xả cộng tổn thất trên ống. Cột áp trong bảng là mức tối đa: FS300/80T (2,2 kW) có cột áp tối đa 15,5 m nhưng ở 48 m³/h chỉ còn 2,2 m.
2. Nguồn điện
Máy 1 pha 220V: FS75/40M, FS100/40M, FS150/40M, FS200/50M, FS300/50M. Máy 3 pha 380V: FS75/40T, FS100/40T, FS150/40T, FS200/50T, FS300/80T và các mã FS-35-7-2.2 đến FS-150-20-15. KTZ, LH là máy 3 pha 380V.
3. So mã liền kề
- FS200/50M (1,5 kW): lưu lượng tối đa 30 m³/h, cột áp tối đa 14 m. FS300/80T (2,2 kW, 3 pha): cột áp tối đa 15,5 m, còn 2,2 m ở 48 m³/h. Cần trên 30 m³/h thì lên FS300/80T.
- FS-50-10-4.0 (4 kW): lưu lượng tối đa 80 m³/h, cột áp tối đa 20 m. FS-100-7-5.5 (5,5 kW): lưu lượng tối đa 120 m³/h, cột áp tối đa 21,5 m.
- KTZ411 (11 kW): lưu lượng tối đa 84 m³/h, cột áp tối đa 48,5 m. KTZ415 (15 kW): lưu lượng tối đa 84 m³/h, cột áp tối đa 56 m. Cần cột áp trên 48,5 m thì lên KTZ415.
4. Phụ kiện
Máy 3 pha không kèm phao thì cần tủ điện có bảo vệ quá tải, mất pha và điều khiển mực nước.
Bảng thông số & giá bơm chìm nước thải inox công nghiệp Aquaris và KTZ mới nhất
Dòng bơm chìm inox Aquaris FS (inox 304) — lưu lượng tối đa, cột áp tối đa
| Model | Công suất (kW) | Lưu lượng (m³/h) | Cột áp (m) | Giá web (Aquaris) |
|---|---|---|---|---|
| FS75/40M | 0.55 | 18 | 9.5 | 7.250.000đ |
| FS100/40M | 0.75 | 18 | 10 | 7.480.000đ |
| FS150/40M | 1.1 | 24 | 12.5 | 8.170.000đ |
| FS200/50M | 1.5 | 30 | 14 | 11.500.000đ |
| FS300/50M | 2.2 | 48 | 15.5 | |
| FS-35-7-2.2 | 2.2 | 40 | 17 | 16.560.000đ |
| FS-50-7-3.0 | 3 | 60 | 17 | 18.400.000đ |
| FS-50-10-4.0 | 4 | 80 | 20 | 26.450.000đ |
| FS-100-7-5.5 | 5.5 | 120 | 21.5 | 29.900.000đ |
| FS-100-10-7.5 | 7.5 | 120 | 24 | 32.200.000đ |
| FS-150-15-11 | 11 | 200 | 26 | 64.400.000đ |
| FS-150-20-15 | 15 | 250 | 30 | 69.000.000đ |
Giá trong bảng là giá tham khảo, chưa gồm VAT.
Dòng bơm chìm KTZ, LH Perotac (thân gang, 3 pha 380V)
| Model | Công suất (kW) | Họng xả (mm) | Lưu lượng (m³/h) | Cột áp (m) | Giá web (Perotac) |
|---|---|---|---|---|---|
| KTZ21.5 | 1.5 | 50 | 27 | 22 | 11.390.000đ |
| KTZ22.2 | 2.2 | 50 | 33 | 26 | 12.540.000đ |
| KTZ32.2 | 2.2 | 80 | 55 | 19 | 12.540.000đ |
| KTZ33.7 | 3.7 | 80 | 55 | 29 | 20.010.000đ |
| KTZ35.5 | 5.5 | 80 | 75 | 34 | 25.300.000đ |
| KTZ45.5 | 5.5 | 100 | 105 | 23 | 25.300.000đ |
| KTZ47.5 | 7.5 | 100 | 84 | 40 | 33.010.000đ |
| KTZ67.5 | 7.5 | 150 | 124.8 | 31 | 33.010.000đ |
| KTZ411 | 11 | 100 | 84 | 48.5 | 44.160.000đ |
| KTZ611 | 11 | 150 | 147 | 32 | 44.160.000đ |
| KTZ415 | 15 | 100 | 84 | 56 | 54.170.000đ |
| KTZ615 | 15 | 150 | 156 | 40 | 54.170.000đ |
| LH422 | 22 | 100 | 130 | 68 | 141.800.000đ |
| LH430 | 30 | 100 | 170 | 78 | 175.150.000đ |
| LH630 | 30 | 150 | 220 | 58 | 175.150.000đ |
Giá tham khảo, chưa gồm VAT, cập nhật 2026. Liên hệ hotline 096.222.1587 để nhận báo giá chính xác và chiết khấu theo số lượng. Xem đầy đủ các model và biến thể tại trang danh mục bơm chìm nước thải inox công nghiệp.
Câu hỏi thường gặp
Bơm chìm nước thải inox công nghiệp khác gì bơm thân gang?
Aquaris FS có thân bơm và cánh bơm inox 304; KTZ, LH của Perotac có thân bơm gang. Chọn theo vật liệu cần, lưu lượng và cột áp.
Nên chọn Aquaris FS hay KTZ?
Cần thân inox thì chọn FS. Cần cột áp cao hơn mức FS đạt (FS-150-20-15 tối đa 30 m) thì xem KTZ, LH, ví dụ KTZ415 tối đa 56 m.
Bơm FS có bản 1 pha không?
Có: FS75/40M, FS100/40M, FS150/40M, FS200/50M và FS300/50M là máy 1 pha 220V. FS75/40T, FS100/40T, FS150/40T, FS200/50T, FS300/80T và các mã FS-35-7-2.2 đến FS-150-20-15 là máy 3 pha 380V.
Bơm hố thu có cần phao và tủ điều khiển không?
Máy không kèm phao cần bộ điều khiển mực nước hoặc bảo vệ chạy khô trong tủ điện để máy không chạy cạn.
Giá bơm chìm nước thải inox Aquaris bao nhiêu?
Theo bảng: dòng FS từ 7.250.000đ đến 69.000.000đ; dòng KTZ, LH từ 11.390.000đ đến 175.150.000đ, chưa gồm VAT. Gọi 096.222.1587 để có báo giá theo mã.
Kết luận
Cần thân inox chọn Aquaris FS (có bản 1 pha và bản 3 pha); cần cột áp cao hơn chọn KTZ, LH thân gang của Perotac; sau đó so mã liền kề để lấy mã vừa đạt lưu lượng ở đúng cột áp. Gửi lưu lượng, chiều cao đẩy và nguồn điện qua số 0962221587 để được chọn mã.
Liên hệ tư vấn & báo giá
Bơm chìm inox Aquaris FS xuất xứ Ý, bảo hành 2 năm; bơm KTZ, LH Perotac xuất xứ Đài Loan, bảo hành 1 năm.
Cần tư vấn chọn bơm chìm nước thải inox công nghiệp đúng nhu cầu nhà máy? Liên hệ ngay đội ngũ kỹ thuật bomnuocthai.com:
- Website: bomnuocthai.com
- Hotline: 096.222.1587 (Hà Nội & TP.HCM)
- Email: bomnuocthai.com@gmail.com
- Văn phòng Hà Nội: Số 5, Ngõ 196, Đường Thạch Bàn, Phường Long Biên, TP Hà Nội, Việt Nam
- Văn phòng TP.HCM: Số 484/5 Khu phố 62, Phường An Phú Đông, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Giao hàng toàn quốc, 2 kho HN & HCM.

