Cập nhật:
Trạm bơm nước thải ở khu chế xuất, khu công nghiệp nhận nước từ nhiều nhà máy khác ngành, lưu lượng đổi theo ca sản xuất, thành phần nước không cố định. Chọn bơm cho trạm này gồm ba việc: chọn vật liệu theo thành phần nước, chọn mã theo điểm định mức gần lưu lượng mỗi tổ máy, và bố trí cụm máy chạy luân phiên có dự phòng.

Mục lục
Nước thải khu công nghiệp có gì khác
Nước về trạm đầu vào của nhà máy xử lý tập trung là hỗn hợp từ nhiều xưởng: có thể lẫn dầu mỡ, cặn rắn, hóa chất. Lưu lượng cao vào giờ sản xuất và thấp vào giờ nghỉ, nên trạm phải chạy được cả lúc ít nước lẫn lúc nhiều nước mà không tràn.
Vật liệu: gang hay inox 304
| Dòng trên web | Vật liệu chính | Ghi chú |
|---|---|---|
| Aquaris FS (FS-35 đến FS-150) | Thân và cánh inox 304 | Cánh 2 kênh; vật rắn qua được tới Ø52 mm tùy mã |
| Perotac WC (cắt rác) | Thân gang; các mã lớn cánh inox AISI 420 | Họng DN50 đến DN300 |
| Perotac KTZ, LH (bơm hố móng) | Thân gang | Ghi cỡ hạt qua cánh từng mã |
Không dòng nào trong bảng có công bố về mức chịu từng loại hóa chất. Khi nước thải của khu có hóa chất, nên gửi kết quả phân tích nước để được đối chiếu vật liệu trước khi chốt dòng.
Cần tư vấn chọn máy cho đúng việc? Gọi hoặc nhắn Zalo để được hỗ trợ.
Chọn mã theo điểm định mức
Lưu lượng mỗi tổ máy lấy từ lưu lượng thiết kế của trạm chia cho số máy chạy cùng lúc; cột áp tổng là chiều cao từ mực nước thấp nhất trong hố lên điểm xả cộng tổn thất ống và van. So hai số này với điểm định mức của từng mã:
| Mã máy | Công suất | Họng xả | Điểm định mức | Cột áp tối đa |
|---|---|---|---|---|
| FS-100-10-7.5 | 7,5 kW | 100 mm | 100 m³/h ở 10 m | 24 m |
| FS-150-20-15 | 15 kW | 150 mm | 150 m³/h ở 20 m | 30 m |
| 100WC100-20-11 | 11 kW | DN100 | 100 m³/h ở 20 m | 40 m |
| 150WC200-20-18.5 | 18,5 kW | DN150 | 200 m³/h ở 20 m | 40 m |
| KTZ411 | 11 kW | 100 mm | 60 m³/h ở 35 m | 48,5 m |
| LH630 | 30 kW | 150 mm | 140 m³/h ở 45 m | 58 m |
Tất cả mã trong bảng dùng điện 3 pha 380V. Cùng họng 100 mm: FS-100-10-7.5 thiên về lưu lượng ở cột áp thấp, 100WC100-20-11 cho 100 m³/h ở 20 m, KTZ411 cho cột áp cao hơn ở lưu lượng nhỏ hơn. Cần inox mà cột áp tổng vượt 10 m ở 100 m³/h thì xem FS-150-20-15 (ở 100 m³/h cho 26 m).
Cụm máy luân phiên và tủ điện
- Ít nhất hai máy cùng mã chạy luân phiên; trạm lớn thêm máy chạy theo cấp mực nước và một máy dự phòng.
- Mỗi nhánh có van một chiều và van chặn riêng trước khi nhập ống góp.
- Tủ điện có aptomat, khởi động từ, rơ le nhiệt theo dòng định mức (ví dụ KTZ411 là 22 A ở 400 V), bảo vệ mất pha, lệch pha và điều khiển theo mực nước.
- Có song chắn rác ở đầu vào hố thu và lịch nạo vét cặn.
Cách tính cỡ ống đẩy theo họng từng mã xem bài chọn đường ống đẩy cho bơm nước thải.
6. Giá tham khảo
Chi phí đầu tư bơm nước thải khu chế xuất tùy công suất & thương hiệu, bạn xem bảng giá bên dưới để hình dung mức phù hợp cho từng cấp lưu lượng.
| Dòng / Công suất | Lưu lượng | Cột áp | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|
| SSm gia đình 0,18–0,55kW | 7–18 m³/h | 6–20 m | 1.680.000 – 4.200.000đ |
| SSm 0,75–1,1kW (1HP) | 12–30 m³/h | 14–27 m | 2.880.000 – 5.760.000đ |
| SSm 1,5–2,2kW (2–3HP) | 15–60 m³/h | 14–37 m | 3.120.000 – 12.480.000đ |
| SSm 3–4kW (4–5HP) | 30–90 m³/h | 22–46 m | 5.400.000 – 19.680.000đ |
| Thân inox FS 1,5–4kW | 30–85 m³/h | 14–20 m | 8.400.000 – 27.600.000đ |
| Công nghiệp (KTZ, ≥5,5kW) | 45–220 m³/h | 22–82 m | 10.680.000 – 220.000.000đ |
Câu hỏi thường gặp
Trạm bơm khu công nghiệp nên lắp mấy máy?
Ít nhất hai máy cùng mã chạy luân phiên; số máy chạy cùng lúc tính từ lưu lượng thiết kế, cộng thêm máy dự phòng.
Nên chọn thân gang hay thân inox?
Tùy thành phần nước. Riêng Aquaris FS làm thân, cánh bằng inox 304; WC, KTZ, LH thân gang. Gửi kết quả phân tích nước để được đối chiếu trước khi chọn.
Bơm có cho cặn rắn đi qua không?
Mỗi dòng ghi cỡ vật rắn qua cánh khác nhau: Aquaris FS tới Ø52 mm tùy mã, KTZ từ 8,5 mm đến 19,5 mm, LH từ 6 mm đến 20 mm. Cặn lớn hơn phải chặn bằng song chắn rác.
Kết luận
Trạm bơm khu chế xuất, khu công nghiệp chọn vật liệu theo thành phần nước, chọn mã theo điểm định mức gần lưu lượng mỗi tổ máy, và lắp cụm máy luân phiên có dự phòng, tủ điện đủ bảo vệ. Hàng Aquaris (Ý) bảo hành 2 năm; các dòng WC, KTZ, LH của Perotac xuất xứ Đài Loan, bảo hành 1 năm. Gửi lưu lượng thiết kế, cột áp tổng và kết quả phân tích nước cho Thảo qua số 0962221587 hoặc email bomnuocthai.com@gmail.com để được chọn mã.
Tư vấn & báo giá bơm nước thải khu công nghiệp
Công ty Trung Kiên cung cấp bơm chìm nước thải công suất lớn cho khu chế xuất, khu công nghiệp, kèm thiết kế trạm bơm.
Hotline: 0962.221.587
VP Hà Nội: Số 5, Ngõ 196, Đường Thạch Bàn, Phường Long Biên, TP Hà Nội
VP HCM: Số 484/5 Khu phố 62, Phường An Phú Đông, TP Hồ Chí Minh
Giao hàng toàn quốc từ 2 kho.

