TUL-60 là bơm rotor (bơm cánh khế) inox dùng cho thực phẩm, sữa, dược mỹ phẩm và hoá chất. Cửa 3″, áp tối đa 10 bar. Với rotor bướm, mỗi vòng quay đẩy 0,586 lít, cho lưu lượng 1,76 – 12,31 m³/h trong dải tốc độ khuyên dùng 50–350 vòng/phút.
Bơm rotor TUL-60 hoạt động thế nào
Hai rotor quay ngược chiều nhau nhờ cặp bánh răng đồng tốc trong hộp số, nên rotor không chạm vào nhau và không chạm vỏ. Sản phẩm được giữ trong khoang giữa rotor và vỏ, rồi đẩy từ cửa hút sang cửa xả. Đây là bơm thể tích: lưu lượng tỷ lệ với tốc độ quay. Vì vậy chỉ cần đổi tốc độ động cơ là chỉnh được lưu lượng, và đảo chiều quay là đảo chiều bơm.
Dòng TU dùng hộp số gang. Chữ L trong TUL-60 là kiểu bố trí cửa hút, cửa xả nằm ngang. Phần tiếp xúc sản phẩm bằng inox 316L, tuỳ chọn duplex 2205 hoặc Hastelloy C276 cho môi chất ăn mòn.
Chọn rotor cho TUL-60
Catalogue có 6 kiểu rotor. Mỗi kiểu có lưu lượng mỗi vòng hơi khác nhau:
| Rotor | Lít/vòng | Q max | Q khuyên dùng |
|---|---|---|---|
| Bướm (1#)* | 0,586 | 17,6 m³/h | 1,76 – 12,31 m³/h |
| 3 cánh (2#) | 0,659 | 19,8 m³/h | 1,98 – 13,8 m³/h |
| 3 cánh xoắn (3#) | 0,659 | 19,8 m³/h | 1,98 – 13,84 m³/h |
| Bướm đơn (4#) | 0,586 | 17,6 m³/h | 1,76 – 12,31 m³/h |
| 2 cánh (5#) | 0,654 | 19,6 m³/h | 1,96 – 13,7 m³/h |
| 5 cánh (6#) | 0,695 | 20,9 m³/h | 2,09 – 14,6 m³/h |
* Rotor bướm được hãng khuyên dùng. Q max tính ở tốc độ tối đa; Q khuyên dùng tính ở dải tốc độ khuyên dùng.
- Bướm (1#): ít làm vỡ hạt, xung nhỏ.
- 3 cánh (2#): xung nhỏ hơn rotor bướm.
- 3 cánh xoắn (3#): ít vỡ hạt, xung rất nhỏ, giá cao.
- Bướm đơn (4#): cho hạt lớn, xung lớn, áp thấp.
- 2 cánh (5#): xung lớn, áp thấp.
- 5 cánh (6#): xung rất nhỏ, lưu lượng nhỏ hơn.
Tính lưu lượng theo tốc độ
Lưu lượng (m³/h) = lít mỗi vòng × vòng/phút × 60 ÷ 1000. Ví dụ TUL-60 với rotor bướm chạy 300 vòng/phút: 0,586 × 300 × 60 ÷ 1000 ≈ 10,55 m³/h. Con số này là lưu lượng lý thuyết. Theo đường cong trong catalogue, khi áp phía xả tăng và chất lỏng loãng, lưu lượng thực tế giảm vì một phần chất lỏng rò ngược qua khe hở. Với chất lỏng rất đặc (10.000 cP), hãng chỉ vẽ đường cong ở tốc độ thấp.
TUL-60 dùng cho sản phẩm gì
- Thực phẩm, đồ uống: súp, sốt cà chua, rau củ, nước sốt, sô-cô-la, dầu mỡ, nhân kem, bia, dịch nha, nước ngọt, nước trái cây, chế biến thịt.
- Sữa: kem, sữa, sữa đông và váng sữa, phô mai tươi, sữa chua.
- Dược, mỹ phẩm: kem dưỡng, lotion, gel, siro, chiết xuất, xà phòng.
- Hoá chất, công nghiệp: dung môi, sơn, nhiên liệu, nhựa, polymer, bùn, dầu và chất bôi trơn.
Tuỳ chọn cấu hình theo catalogue
Động cơ giảm tốc tỷ số cố định, điều tốc cơ vô cấp, động cơ servo, tủ điều khiển kèm xe đẩy, cửa mặt bích vuông hoặc cửa theo yêu cầu, van an toàn ngoài kèm áo giữ nhiệt, hệ an toàn tích hợp, phễu cấp liệu. Catalogue không ghi công suất động cơ cho từng model, nên bên em chọn động cơ theo lưu lượng, độ nhớt và áp thực tế của anh/chị.
Lưu ý vận hành
- Không chạy khô kéo dài. Phớt cần sản phẩm hoặc nước để bôi trơn và làm mát.
- Chạy trong dải tốc độ khuyên dùng 50–350 vòng/phút. Tốc độ tối đa 500 vòng/phút chỉ là giới hạn.
- Sản phẩm có hạt hoặc dễ nát: chọn rotor bướm hoặc 3 cánh xoắn và chạy tốc độ thấp.
- Vệ sinh ngay sau ca làm với thực phẩm, sữa; kiểm tra phớt và gioăng định kỳ.
- Không đóng van xả khi bơm đang chạy. Bơm thể tích sẽ tăng áp rất nhanh; nên có van an toàn.
Bảng 11 model bơm thực phẩm PEROTAC TUL
| Model | Cửa | Áp max | Q max* |
|---|---|---|---|
| TUL-20 | DN25 | 15 bar | 5,1 m³/h |
| TUL-23 | DN40 | 15 bar | 7,2 m³/h |
| TUL-25 | DN50 | 15 bar | 10,1 m³/h |
| TUL-30 | DN50 | 15 bar | 15,7 m³/h |
| TUL-35 | 2,5″ | 12 bar | 19,7 m³/h |
| TUL-55 | DN65 | 12 bar | 15,9 m³/h |
| TUL-60 | 3″ | 10 bar | 17,6 m³/h |
| TUL-70 | 3″ | 15 bar | 41,1 m³/h |
| TUL-80 | DN80 | 15 bar | 41,1 m³/h |
| TUL-100 | DN100 | 10 bar | 52,7 m³/h |
| TUL-125 | DN125 | 10 bar | 67 m³/h |
* Rotor bướm. Nguồn: catalogue PEROTAC, dòng TU/STU.
Câu hỏi thường gặp về TUL-60
TUL-60 có bơm được chất lỏng có hạt không?
Được. Catalogue ghi dòng TU/STU dùng cho chất lỏng lỏng và đặc, có hạt; rotor bướm được khuyên dùng vì ít làm vỡ hạt.
Nhiệt độ tối đa bao nhiêu?
150°C theo thông số chung của dòng TU/STU.
Giá TUL-60?
Gọi hotline 0964 329 898 để có báo giá theo rotor, động cơ và phụ kiện.
Xem thêm các model khác tại danh mục Bơm thực phẩm.




