50WC10-10-0.75 thuộc nhóm bơm chìm nước thải của Perotac, cấu hình 0.75 Kw. Máy cho lưu lượng 21 m³/h ở cột áp 14 m, họng DN50. Dưới đây là cách đọc dải đó và cách ghép 50WC10-10-0.75 vào hố thu nước thải sao cho không phải chạy quá tải.
Chi tiết cấu tạo 50WC10-10-0.75
Cấu tạo của 50WC10-10-0.75 theo công bố: Thân, cánh bơm gang ASTM NO.30 Dây quấn động cơ: 100% lõi đồng chất lượng cao. Tiêu chuẩn Lớp cách điện F Bảo vệ IP68.
Điều này có nghĩa là 50WC10-10-0.75 phù hợp môi chất sạch đến hơi lẫn cặn mịn, còn nước lẫn cát hoặc rác sợi thì cần xem lại: hạt cứng ăn cánh rất nhanh và không thuộc phạm vi bảo hành 12 tháng của 50WC10-10-0.75.
50WC10-10-0.75 trong thực tế vận hành
50WC10-10-0.75 phù hợp các hệ có phụ tải tương đối ổn định. Khi nhu cầu thay đổi liên tục, việc bật tắt nhiều làm động cơ 0.75 Kw nóng và rút ngắn tuổi thọ tiếp điểm khởi động từ.
Trong trường hợp đó nên thêm bình tích áp hoặc chạy 50WC10-10-0.75 cùng biến tần để giữ điểm làm việc quanh giữa dải 14 m.
Đấu điện 50WC10-10-0.75 không sai
Với 50WC10-10-0.75, tiết diện dây và chiều dài tuyến cấp là hai thứ đi cùng nhau. Sụt áp trên dây làm điện áp tại đầu cực 50WC10-10-0.75 thấp hơn 3 pha/380V/50Hz danh định, dòng tăng lên để giữ công suất 0.75 Kw, và rơ le nhiệt nhảy dù máy chưa quá tải cơ khí.
Cách kiểm nhanh: đo điện áp tại đầu cực 50WC10-10-0.75 lúc máy đang chạy tải, không đo lúc máy nghỉ.
Vài điều về 50WC10-10-0.75 của Perotac
50WC10-10-0.75 nằm trong nhóm bơm chìm nước thải do Perotac sản xuất. Máy có cấu hình 0.75 Kw, họng DN50, dải 21 m³/h và 14 m. Xuất xứ công bố: Nhập khẩu Đài Loan.
Hàng cùng mã 50WC10-10-0.75 thường được giữ tồn để phục vụ thay thế nhanh cho các trạm đang chạy.
Phần kỹ thuật mở rộng
Mực nước động và cột áp thực
Mực nước tĩnh là mức khi hệ nghỉ, mực nước động là mức tụt xuống khi bơm đang hút. Cột áp mà 50WC10-10-0.75 phải sinh ra tính từ mực nước động, không phải mực tĩnh. Nếu bỏ qua phần tụt này, điểm làm việc thực của 50WC10-10-0.75 nằm cao hơn dự kiến trong dải 14 m và lưu lượng thu được thấp hơn phần tương ứng của dải 21 m³/h.
Búa nước khi dừng bơm
Khi 50WC10-10-0.75 dừng đột ngột, cột nước đang chạy trong tuyến DN50 bị hãm lại và sinh xung áp ngược. Xung này có thể cao hơn nhiều lần áp làm việc, làm nứt mối hàn và hỏng van một chiều. Cách giảm là dùng van một chiều đóng chậm hoặc bình giảm xung trên đường đẩy của 50WC10-10-0.75.
Chuẩn bị mặt bằng cho 50WC10-10-0.75
Với hố thu nước thải, vị trí đặt 50WC10-10-0.75 nên thuận cho việc tháo bảo dưỡng: chừa khoảng trống quanh máy, không kẹp 50WC10-10-0.75 vào góc tường. Động cơ 0.75 Kw cần không gian thoát nhiệt.
Nguồn 3 pha/380V/50Hz nên đi trong ống bảo vệ riêng, không đi chung máng với tuyến tín hiệu điều khiển của 50WC10-10-0.75.
Dải lưu lượng – cột áp của 50WC10-10-0.75
Khi đối chiếu 50WC10-10-0.75 với bản vẽ, hãy kiểm theo thứ tự: họng DN50 có khớp cỡ ống chưa, nguồn 3 pha/380V/50Hz có sẵn tại trạm chưa, cột áp cần có nằm trong 14 m chưa, cuối cùng mới xét lưu lượng 21 m³/h.
Thứ tự này giúp loại nhanh: nếu nguồn điện tại chỗ không đúng 3 pha/380V/50Hz thì 50WC10-10-0.75 (0.75 Kw) không dùng được, xét tiếp các số khác cũng vô nghĩa.
Dải sản phẩm quanh 50WC10-10-0.75
Với nhóm bơm chìm nước thải, dải cấu hình khá dày nên gần như luôn tìm được mã khớp nhu cầu. 50WC10-10-0.75 là bản 0.75 Kw, cột áp 14 m, lưu lượng 21 m³/h. Các mã gần nhất:
- 300WC1200-20-110 – 110 Kw, cột áp 34 m
- 300WC950-20-95 – 95 Kw, cột áp 34 m
- 300WC800-20-75 – 75 Kw, cột áp 30 m
- 300WC800-15-55 – 55 Kw, cột áp 25 m
Chọn 50WC10-10-0.75 hay chọn mã khác
Bảng đối chiếu nhanh cho 50WC10-10-0.75:
- Cần cột áp trong 14 m: 50WC10-10-0.75 phù hợp
- Cần lưu lượng trong 21 m³/h: 50WC10-10-0.75 phù hợp
- Nguồn tại chỗ đúng 3 pha/380V/50Hz: dùng được ngay
- Ống hiện có bằng hoặc lớn hơn DN50: không cần chế cổ
Thiếu một trong bốn dòng thì nên tính lại trước khi đặt 50WC10-10-0.75.
Đặt hàng 50WC10-10-0.75 và tư vấn chọn cỡ
50WC10-10-0.75 (0.75 Kw, họng DN50) được Trung Kiên giữ tồn để phục vụ thay thế nhanh. Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày.
Kỹ thuật hỗ trợ đọc bản vẽ, tính tổn thất đường ống và chọn cỡ tủ cho nguồn 3 pha/380V/50Hz. Báo giá chưa gồm VAT. Hotline 0962.22.1587.


