FS150/40M – động cơ 1.1 Kw, họng 40 mm. Đây là mã Aquaris hay được dùng cho hố thu nước thải nhờ lưu lượng max 24 m³/h khá lớn và cột áp max 12.5 m đủ cho các tuyến ống trung bình. Chi tiết từng phần ở dưới.
Lắp FS150/40M: các bước không được bỏ
Với hố thu nước thải, vị trí đặt FS150/40M nên thuận cho việc tháo bảo dưỡng: chừa khoảng trống quanh máy, không kẹp FS150/40M vào góc tường. Động cơ 1.1 Kw cần không gian thoát nhiệt.
Nguồn 1 pha / 220V / 50Hz nên đi trong ống bảo vệ riêng, không đi chung máng với tuyến tín hiệu điều khiển của FS150/40M.
Cấp nguồn đúng cho FS150/40M
Cấu hình điện của FS150/40M là 1 pha / 220V / 50Hz, công suất 1.1 Kw. Trước khi đóng điện lần đầu, hãy đo cách điện cuộn dây: chạy ngược chiều làm FS150/40M vẫn có nước nhưng lưu lượng và cột áp tụt hẳn so với bảng lưu lượng – cột áp (lưu lượng max 24 m³/h, cột áp max 12.5 m).
FS150/40M dùng ở đâu
FS150/40M với động cơ 1.1 Kw thuộc nhóm cỡ trung. Trong thực tế, các công trình chọn mã này thường vì cần dự phòng hai máy luân phiên mà vẫn giữ chi phí điện hợp lý; mỗi máy chỉ chạy nửa thời gian nên tuổi thọ phớt và ổ bi dài hơn.
Sơ đồ hai máy luân phiên cần van một chiều riêng cho từng nhánh, cỡ 40 mm.
Vận hành và bảo dưỡng FS150/40M
Việc cần làm ngay khi FS150/40M nhảy rơ le nhiệt: đo điện áp nguồn tại đầu cực so với 1 pha / 220V / 50Hz, đo dòng, kiểm cánh có bị kẹt, kiểm nhiệt độ môi chất. Không reset nhiều lần liên tiếp – mỗi lần reset khi chưa rõ nguyên nhân là một lần làm nóng thêm cuộn dây 1.1 Kw.
Ghi lại điều kiện lúc nhảy để đối chiếu, vì lỗi ngắt nhiệt của FS150/40M thường lặp theo giờ cao điểm.
Dải lưu lượng – cột áp của FS150/40M
- Model: FS150/40M
- Công suất: 1.1 Kw
- Lưu lượng max: 24 m³/h
- Cột áp max: 12.5 m
- Họng xả/hút: 40 mm
- Nguồn điện: 1 pha / 220V / 50Hz
- Bảo hành: 24 tháng
Bảy dòng trên là toàn bộ thông số công bố của FS150/40M. Mọi tính toán đường ống cho FS150/40M nên bám vào đúng bảy dòng này, không lấy số của mã khác trong cùng họ.
Kiến thức kỹ thuật liên quan tới FS150/40M
Những bảo vệ tối thiểu trong tủ
Với FS150/40M ở nguồn 1 pha / 220V / 50Hz, bộ bảo vệ tối thiểu gồm aptomat, khởi động từ, rơ le nhiệt đặt theo dòng thực đo và bảo vệ chạy khô. Thiếu bảo vệ chạy khô là nguyên nhân cháy phớt phổ biến nhất.
Môi chất lẫn hạt: chọn thế nào
Với môi chất lẫn hạt, hai việc cần làm là lắng sơ bộ trước khi vào FS150/40M và chọn vật liệu cánh chịu mài. Bỏ qua khâu lắng thì mọi vật liệu cũng chỉ kéo dài thời gian, không tránh được mòn.
Chọn FS150/40M hay chọn mã khác
Khi thay máy cũ bằng FS150/40M, hãy đo lại tuyến ống chứ đừng tin thông số máy cũ: ống đóng cặn làm tổn thất tăng, nên cột áp thực tế cần có thường cao hơn hồ sơ ban đầu. Đối chiếu con số mới với cột áp max 12.5 m của FS150/40M.
Họng FS150/40M là 40 mm – nếu khác họng máy cũ thì cần chuẩn bị đoạn chuyển trước khi tháo máy cũ ra.
Khi FS150/40M chạy không đạt dải công bố
Khi FS150/40M bị kẹt không quay: cắt điện, quay trục bằng tay. Quay được nhẹ thì lỗi nằm ở phần điện của nguồn 1 pha / 220V / 50Hz; quay nặng hoặc không quay thì có vật rắn trong khoang hoặc ổ bi đã hỏng.
Không đóng điện lại để “thử thông” – dòng khởi động của bản 1.1 Kw sẽ làm cháy cuộn dây trong vài giây.
Phần thân, trục và cánh của FS150/40M
FS150/40M là bản 1.1 Kw nên khối cơ khí được làm cho tải liên tục. Chi tiết vật liệu: Thân bơm: 100% Inox 304 Cánh bơm: Inox 304 Dây quấn động cơ: 100% lõi đồng chất lượng cao.
Với họng 40 mm, khoang bơm của FS150/40M có tiết diện đủ rộng để dòng không bị thắt; nhưng nếu bạn thu ống nhỏ hơn họng thì vận tốc tăng, mài mòn cánh của FS150/40M sẽ nhanh hơn dự kiến.
Trung Kiên cấp FS150/40M
Đặt FS150/40M tại Công ty Trung Kiên. Hàng kèm bảo hành 24 tháng theo chính sách hãng. Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày.
Đơn hàng số lượng lớn hoặc đơn kèm tủ điện cho nguồn 1 pha / 220V / 50Hz có phương án riêng; báo giá chưa gồm VAT. Gọi 0962.22.1587.


