Dải làm việc 18 – 48 m³/h đi kèm 53.6 – 36.5 m là thứ quyết định CM 40-200/7.5 có phù hợp công trình của bạn hay không. Động cơ 7.5 Kw chạy nguồn 3 pha / 380V / 50Hz, họng 40 / 65 mm, nên CM 40-200/7.5 nằm đúng khoảng mà phần lớn trạm bơm đặt cạn cần tới. Bài dưới đây bám vào chính các con số đó.
Thực tế sử dụng CM 40-200/7.5
Với dải 18 – 48 m³/h và cột áp 53.6 – 36.5 m, CM 40-200/7.5 thường được đặt cho trạm bơm đặt cạn ở cỡ vừa: đủ lớn để cần một máy chạy liên tục, chưa lớn tới mức phải ghép nhiều tổ bơm song song.
Nguồn 3 pha / 380V / 50Hz và họng 40 / 65 mm của CM 40-200/7.5 cũng là cấu hình phổ biến ở các trạm cải tạo, nên việc thay thế thường không phải sửa lại tuyến ống.
CM 40-200/7.5 thuộc dòng nào của Redpump
CM 40-200/7.5 được Redpump xếp vào dòng bơm công nghiệp trục ngang. Về mặt sử dụng, điều đáng quan tâm không phải tên dòng mà là dải làm việc 18 – 48 m³/h – 53.6 – 36.5 m và cấu hình điện 3 pha / 380V / 50Hz của bản 7.5 Kw này.
Bảo hành 12 tháng theo chính sách hãng.
Kiến thức kỹ thuật liên quan tới CM 40-200/7.5
Tính tổn thất trước khi chọn cỡ
Cách làm gọn: cộng chiều cao đẩy thực, tổn thất ma sát và tổn thất cục bộ, được cột áp tổng; đối chiếu số này vào dải 53.6 – 36.5 m của CM 40-200/7.5 rồi đọc lưu lượng tương ứng trong dải 18 – 48 m³/h.
Dấu hiệu nhận biết xâm thực
Khác với ổ bi mòn, xâm thực làm tiếng ồn thay đổi theo độ mở van. Thử đóng bớt van đẩy: nếu tiếng giảm rõ thì khả năng cao CM 40-200/7.5 đang xâm thực chứ không phải hỏng cơ khí.
Cấu tạo cơ khí của CM 40-200/7.5
CM 40-200/7.5 là bản 7.5 Kw nên khối cơ khí được làm cho tải liên tục. Chi tiết vật liệu: Thân bơm: Gang G20 Trục bơm: Inox 304 Cánh quạt: Gang Phớt cơ khí: gốm/ graphite.
Với họng 40 / 65 mm, khoang bơm của CM 40-200/7.5 có tiết diện đủ rộng để dòng không bị thắt; nhưng nếu bạn thu ống nhỏ hơn họng thì vận tốc tăng, mài mòn cánh của CM 40-200/7.5 sẽ nhanh hơn dự kiến.
Dải sản phẩm quanh CM 40-200/7.5
CM 40-200/7.5 không nên được chọn chỉ vì tên mã quen. Đặt cạnh các cấu hình lân cận sẽ thấy rõ hơn:
- CM 32-160/1.5 – 1.5 Kw, cột áp 23.7 – 15.8 m
- CM 32-160/2.2 – 2.2 Kw, cột áp 29.6 – 15 m
- CM 32-160/3 – 3.0 Kw, cột áp 34.3 – 15 m
- CM 32-200/4 – 4.0 Kw, cột áp 52 – 28 m
Nếu cột áp cần có nằm trên biên của dải 53.6 – 36.5 m, mã có cột áp cao hơn trong danh sách sẽ hợp hơn CM 40-200/7.5.
CM 40-200/7.5 và các trường hợp không nên dùng
CM 40-200/7.5 không phải lựa chọn tốt khi lưu lượng cần thấp hơn nhiều so với đầu nhỏ của 18 – 48 m³/h. Khi đó CM 40-200/7.5 chạy với van chặn gần kín, cột áp lên sát biên 53.6 – 36.5 m, nước trong khoang nóng lên và động cơ 7.5 Kw làm việc ở vùng hiệu suất kém.
Với nhu cầu nhỏ, chọn mã công suất thấp hơn sẽ tiết kiệm điện và bền hơn.
Ba tình huống hay gặp với CM 40-200/7.5
Nếu CM 40-200/7.5 chạy nóng bất thường, có bốn hướng kiểm: điện áp thực tại đầu cực so với 3 pha / 380V / 50Hz, dòng so với định mức bản 7.5 Kw, thông thoáng vỏ tản nhiệt, và điểm làm việc có nằm giữa dải 18 – 48 m³/h – 53.6 – 36.5 m không.
Chạy sát biên dải là nguyên nhân làm CM 40-200/7.5 nóng mà nhiều người bỏ qua vì máy vẫn ra nước bình thường.
Bảo vệ động cơ 7.5 Kw của CM 40-200/7.5
Mất pha là nguyên nhân cháy động cơ phổ biến nhất ở nhóm bơm công nghiệp trục ngang. Khi một pha mất, hai pha còn lại của CM 40-200/7.5 gánh toàn bộ tải 7.5 Kw, nhiệt tăng nhanh trong khi rơ le nhiệt thường chưa kịp tác động.
Vì vậy tủ cho CM 40-200/7.5 (3 pha / 380V / 50Hz) nên có thêm rơ le bảo vệ mất pha và lệch pha, độc lập với rơ le nhiệt.
Dải lưu lượng – cột áp của CM 40-200/7.5
Thông số công bố của CM 40-200/7.5: 18 – 48 m³/h cho lưu lượng, 53.6 – 36.5 m cho cột áp, 7.5 Kw cho công suất trục, 3 pha / 380V / 50Hz cho nguồn cấp, 40 / 65 mm cho họng. Bảo hành 12 tháng.
Phần vật liệu của CM 40-200/7.5 được ghi là: Thân bơm: Gang G20 Trục bơm: Inox 304 Cánh quạt: Gang Phớt cơ khí: gốm/ graphite. Tiêu chuẩn kèm theo: Lớp cách điện F Bảo vệ IP55. Xuất xứ: Trung Quốc (tiêu chuẩn Ý). Đây là các dòng khách hay cần khi làm hồ sơ nghiệm thu cho CM 40-200/7.5.
Đặt hàng và hỗ trợ kỹ thuật cho CM 40-200/7.5
Trung Kiên cung cấp CM 40-200/7.5 và các mã cùng họ, kèm phụ kiện đấu nối cỡ 40 / 65 mm. Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày.
Với hệ cần dự phòng, có thể đặt hai máy luân phiên cùng dải 18 – 48 m³/h thay vì một máy lớn. Tư vấn và báo giá chưa gồm VAT: 0962.22.1587.


