Mã CS50-250/18.5 thường bị nhầm với các bản cùng họ chỉ khác số cuối. Bản này là 18.5 Kw, họng 50 / 65 mm, dải 21 – 78 m³/h, cột áp 78 – 58.3 m. Đọc kỹ phần thông số bên dưới để không đặt lệch cấu hình.
Bảo dưỡng CS50-250/18.5 theo chu kỳ
Với CS50-250/18.5, việc theo dõi đơn giản nhất là ghi dòng điện từng pha và áp đầu đẩy mỗi tháng. Dòng tăng dần ở nguồn 3 pha / 380V / 50Hz nghĩa là tải cơ khí tăng; áp giảm dần so với dải 78 – 58.3 m nghĩa là cánh mòn hoặc đường ống tắc.
Hai chỉ số này phát hiện sự cố của CS50-250/18.5 sớm hơn bất kỳ cảm nhận bằng tai nào.
Đấu điện CS50-250/18.5 không sai
Danh mục tối thiểu cho tủ điện của CS50-250/18.5 (18.5 Kw, 3 pha / 380V / 50Hz):
- Aptomat tổng chọn theo dòng định mức
- Khởi động từ phù hợp cấp tải liên tục
- Rơ le nhiệt đặt sát dòng thực đo
- Bảo vệ mất pha, lệch pha
- Bảo vệ chạy khô nếu CS50-250/18.5 đặt tại trạm bơm đặt cạn
CS50-250/18.5 thuộc dòng nào của Redpump
CS50-250/18.5 nằm trong nhóm bơm công nghiệp trục ngang do Redpump sản xuất. Máy có cấu hình 18.5 Kw, họng 50 / 65 mm, dải 21 – 78 m³/h và 78 – 58.3 m. Xuất xứ công bố: Trung Quốc (tiêu chuẩn Ý).
Hàng cùng mã CS50-250/18.5 thường được giữ tồn để phục vụ thay thế nhanh cho các trạm đang chạy.
Phần kỹ thuật mở rộng
Hiện tượng búa nước
Búa nước không phụ thuộc công suất 18.5 Kw mà phụ thuộc vận tốc dòng và chiều dài tuyến. Tuyến dài, ống nhỏ hơn họng 50 / 65 mm thì xung áp càng mạnh mỗi lần CS50-250/18.5 dừng.
Chọn tủ bảo vệ mất pha
Rơ le nhiệt bảo vệ quá tải, không bảo vệ mất pha. Khi mất một pha, hai pha còn lại của CS50-250/18.5 gánh toàn bộ tải 18.5 Kw và nhiệt tăng rất nhanh. Tủ cho nguồn 3 pha / 380V / 50Hz nên có rơ le mất pha và lệch pha riêng.
Vị trí của CS50-250/18.5 trong nhóm
CS50-250/18.5 không nên được chọn chỉ vì tên mã quen. Đặt cạnh các cấu hình lân cận sẽ thấy rõ hơn:
- CS32-160/1.5 – 1.5 Kw, cột áp 24.4 – 14.1 m
- CS32-160/2.2 – 2.2 Kw, cột áp 28.5 – 14.8 m
- CS32-160/3.0 – 3.0 Kw, cột áp 36.4 – 22.3 m
- CS32-200/4.0 – 4.0 Kw, cột áp 40 – 27 m
Nếu cột áp cần có nằm trên biên của dải 78 – 58.3 m, mã có cột áp cao hơn trong danh sách sẽ hợp hơn CS50-250/18.5.
Vật liệu quyết định tuổi thọ CS50-250/18.5
CS50-250/18.5 là bản 18.5 Kw nên khối cơ khí được làm cho tải liên tục. Chi tiết vật liệu: Thân bơm: Gang G20 Trục bơm: Inox 304 Cánh quạt: Gang Phớt cơ khí: gốm/ graphite.
Với họng 50 / 65 mm, khoang bơm của CS50-250/18.5 có tiết diện đủ rộng để dòng không bị thắt; nhưng nếu bạn thu ống nhỏ hơn họng thì vận tốc tăng, mài mòn cánh của CS50-250/18.5 sẽ nhanh hơn dự kiến.
Thông số CS50-250/18.5 và ý nghĩa từng dòng
Bảng thông số của CS50-250/18.5 ghi lưu lượng 21 – 78 m³/h và cột áp 78 – 58.3 m. Hai dải này đi ngược nhau: khi CS50-250/18.5 đẩy ở đầu lưu lượng lớn thì cột áp rơi về mức thấp của dải, còn khi cột áp lên cao nhất thì lưu lượng tụt xuống đầu nhỏ. Điểm làm việc thực tế của CS50-250/18.5 là một điểm nằm giữa, do tuyến ống quyết định chứ không do máy.
Công suất 18.5 Kw và nguồn 3 pha / 380V / 50Hz là cấu hình cố định của CS50-250/18.5. Họng 50 / 65 mm cho biết cỡ ống đấu vào. Bảo hành 12 tháng.
Trung Kiên cấp CS50-250/18.5
Nếu bạn còn chưa chắc CS50-250/18.5 có đúng cỡ, hãy gửi sơ đồ tuyến ống và mực nước; kỹ thuật Trung Kiên sẽ đối chiếu với dải 21 – 78 m³/h và 78 – 58.3 m rồi trả lời bằng con số cụ thể.
Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày. Báo giá CS50-250/18.5 chưa gồm VAT. Hotline 0962.22.1587.


