SSM-2200F của Perotac không phải mã lớn nhất trong dải, nhưng 2.2 Kw với 54 m³/h là cấu hình được đặt nhiều nhất cho hố thu nước thải. Cột áp 19 m và họng DN80 là hai thông số nên kiểm lại theo sơ đồ ống trước khi chốt.
SSM-2200F dùng ở đâu
Với lưu lượng max 54 m³/h và cột áp max 19 m, SSM-2200F thường được đặt cho hố thu nước thải ở cỡ vừa: đủ lớn để cần một máy chạy liên tục, chưa lớn tới mức phải ghép nhiều tổ bơm song song.
Nguồn 1 pha / 220V / 50Hz và họng DN80 của SSM-2200F cũng là cấu hình phổ biến ở các trạm cải tạo, nên việc thay thế thường không phải sửa lại tuyến ống.
SSM-2200F đứng ở đâu trong dải
Khi đã có tuyến ống cỡ DN80 và nguồn 1 pha / 220V / 50Hz, việc đổi giữa SSM-2200F và các mã lân cận không phải sửa hạ tầng, chỉ cần tính lại cỡ dây và rơ le nhiệt theo công suất mới.
- SSM-180F – 0.18 Kw, cột áp 7 m
- SS-180 – 0.18 Kw, cột áp 7 m
- SSM-250F – 0.25 Kw, cột áp 7 m
- SS-250 – 0.25 Kw, cột áp 7 m
Cách kiểm SSM-2200F có đúng cỡ
Đừng chọn SSM-2200F theo công suất 2.2 Kw. Căn cứ đúng là cặp lưu lượng max 54 m³/h – cột áp max 19 m của chính SSM-2200F.
Chỉ sau khi cặp số đó khớp mới dùng 2.2 Kw để tính dây và tủ.
Kiến thức chọn và dùng bơm chìm nước thải
Chu kỳ bật tắt và bình tích áp
Mỗi lần khởi động, dòng qua động cơ 2.2 Kw lớn hơn nhiều dòng chạy ổn định. Bật tắt dày làm nóng cuộn dây và mòn tiếp điểm khởi động từ. Bình tích áp giữ áp trong khoảng, nhờ đó SSM-2200F chạy ít lần hơn và mỗi lần dài hơn.
Bộ thông số kỹ thuật của SSM-2200F
Với SSM-2200F, hai số đáng chú ý nhất là lưu lượng max 54 m³/h và cột áp max 19 m. Cách dùng đúng là vẽ tuyến ống của bạn ra, cộng chiều cao đẩy thực với tổn thất ma sát, được bao nhiêu mét thì đối chiếu vào bảng lưu lượng – cột áp của SSM-2200F (cột áp max 19 m); giá trị lưu lượng tương ứng trên bảng (không vượt lưu lượng max 54 m³/h) chính là sản lượng bạn thực nhận.
Động cơ 2.2 Kw chạy 1 pha / 220V / 50Hz, họng DN80 – ba thông số này của SSM-2200F không thay đổi theo điểm làm việc.
Điện cho SSM-2200F: những chỗ hay sai
Cấu hình điện của SSM-2200F là 1 pha / 220V / 50Hz, công suất 2.2 Kw. Trước khi đóng điện lần đầu, hãy đo cách điện cuộn dây: chạy ngược chiều làm SSM-2200F vẫn có nước nhưng lưu lượng và cột áp tụt hẳn so với bảng lưu lượng – cột áp (lưu lượng max 54 m³/h, cột áp max 19 m).
Vật liệu và cấu tạo SSM-2200F
Khối động cơ 2.2 Kw của SSM-2200F và khối bơm được ghép qua trục chung. Khi lắp SSM-2200F, độ đồng tâm và độ phẳng bệ là hai yếu tố cơ khí ảnh hưởng trực tiếp tới tuổi thọ ổ bi.
Với họng DN80, SSM-2200F cần đoạn ống thẳng trước họng hút để dòng vào cánh đều; đặt cút ngay sát họng là nguyên nhân phổ biến làm SSM-2200F rung và tụt cột áp so với bảng lưu lượng – cột áp (cột áp max 19 m).
Thông tin đặt SSM-2200F
Nếu bạn còn chưa chắc SSM-2200F có đúng cỡ, hãy gửi sơ đồ tuyến ống và mực nước; kỹ thuật Trung Kiên sẽ đối chiếu với bảng lưu lượng – cột áp (lưu lượng max 54 m³/h, cột áp max 19 m) rồi trả lời bằng con số cụ thể.
Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày. Báo giá SSM-2200F chưa gồm VAT. Hotline 0962.22.1587.


