Bộ số nhận dạng của 50WC12-10-1.1: công suất 1.1 Kw, lưu lượng 25 m³/h, cột áp 15 m, họng DN50, nguồn 3 pha/380V/50Hz, bảo hành 12 tháng. Sáu dòng này là toàn bộ căn cứ để đối chiếu với hồ sơ thiết kế của bạn.
Xử lý nhanh các lỗi của 50WC12-10-1.1
Rỉ nước theo trục 50WC12-10-1.1 gần như luôn là phớt. Đừng siết thêm bu lông để mong hết rỉ – việc đó làm lệch mặt phớt và rỉ nặng hơn. Thay phớt là cách duy nhất.
Sau khi thay phớt cho 50WC12-10-1.1, chạy thử và đối chiếu lại áp với dải 15 m để chắc chắn không lắp lệch.
Bảo dưỡng 50WC12-10-1.1 theo chu kỳ
Phớt cơ khí là chi tiết tiêu hao trên 50WC12-10-1.1, cần thay theo chu kỳ chứ không chờ tới lúc rỉ nước. Khi thay phớt cho 50WC12-10-1.1, kiểm luôn độ mòn bạc dẫn hướng và khe hở cánh.
Bảo hành 12 tháng của 50WC12-10-1.1 áp cho lỗi chế tạo, không áp cho chi tiết tiêu hao và hư hỏng do chạy sai dải 15 m.
Chọn 50WC12-10-1.1 hay chọn mã khác
Cách kiểm nhanh: lấy cột áp cần có của công trình, so với dải 15 m của 50WC12-10-1.1. Nếu nằm trong dải và lưu lượng cần cũng nằm trong 25 m³/h thì 50WC12-10-1.1 là cỡ đúng. Nếu cột áp cần cao hơn biên trên của 15 m, 50WC12-10-1.1 sẽ không đủ dù công suất 1.1 Kw còn dư.
Trường hợp nhu cầu nằm sát biên, nên chọn mã lớn hơn một cỡ thay vì chạy 50WC12-10-1.1 ở đầu dải.
Vật liệu chế tạo 50WC12-10-1.1 và ý nghĩa thực tế
Tuổi thọ cơ khí của 50WC12-10-1.1 phụ thuộc vào việc máy có chạy trong dải 25 m³/h – 15 m hay không nhiều hơn là phụ thuộc vật liệu. Chạy sát biên làm lực dọc trục đổi chiều liên tục, ổ bi và phớt của 50WC12-10-1.1 mòn trước hạn.
Động cơ 1.1 Kw của 50WC12-10-1.1 cũng nóng hơn ở hai đầu dải, nên khi tính điểm làm việc hãy để 50WC12-10-1.1 chạy quanh giữa dải.
Dải lưu lượng – cột áp của 50WC12-10-1.1
Thông số công bố của 50WC12-10-1.1: 25 m³/h cho lưu lượng, 15 m cho cột áp, 1.1 Kw cho công suất trục, 3 pha/380V/50Hz cho nguồn cấp, DN50 cho họng. Bảo hành 12 tháng.
Phần vật liệu của 50WC12-10-1.1 được ghi là: Thân, cánh bơm Gang G20 Dây quấn động cơ: 100% lõi đồng chất lượng cao. Tiêu chuẩn kèm theo: Lớp cách điện F Bảo vệ IP68. Xuất xứ: Nhập khẩu Đài Loan. Đây là các dòng khách hay cần khi làm hồ sơ nghiệm thu cho 50WC12-10-1.1.
Nguồn 3 pha/380V/50Hz và cỡ tủ cho 50WC12-10-1.1
Với 50WC12-10-1.1, tiết diện dây và chiều dài tuyến cấp là hai thứ đi cùng nhau. Sụt áp trên dây làm điện áp tại đầu cực 50WC12-10-1.1 thấp hơn 3 pha/380V/50Hz danh định, dòng tăng lên để giữ công suất 1.1 Kw, và rơ le nhiệt nhảy dù máy chưa quá tải cơ khí.
Cách kiểm nhanh: đo điện áp tại đầu cực 50WC12-10-1.1 lúc máy đang chạy tải, không đo lúc máy nghỉ.
Giải thích thêm về mặt kỹ thuật
Nhiệt độ môi chất và cấp cách điện
Nhiệt độ môi chất ảnh hưởng trực tiếp tới nhiệt độ cuộn dây và tuổi thọ phớt của 50WC12-10-1.1. Môi chất nóng làm khả năng tản nhiệt kém đi, nên dù dòng vẫn trong định mức của bản 1.1 Kw, cuộn dây vẫn có thể vượt ngưỡng cho phép.
Chọn dây cho động cơ bơm
Chọn dây cho 50WC12-10-1.1 theo dòng định mức của bản 1.1 Kw rồi cộng dự phòng sụt áp theo chiều dài. Nếu sau khi lắp thấy 50WC12-10-1.1 khởi động nặng, kiểm dây trước khi nghĩ tới động cơ.
Chuẩn bị mặt bằng cho 50WC12-10-1.1
Đường ống đấu vào 50WC12-10-1.1 nên có cỡ bằng hoặc lớn hơn DN50. Thu nhỏ ống để tiết kiệm vật tư là cách nhanh nhất làm mất cột áp: tổn thất ma sát tăng theo bình phương vận tốc, và 50WC12-10-1.1 sẽ chạy lệch khỏi giữa dải 15 m.
Giá đỡ ống phải độc lập, không để trọng lượng ống treo lên họng của 50WC12-10-1.1.
Perotac và mã 50WC12-10-1.1
50WC12-10-1.1 là hàng Perotac, xuất xứ Nhập khẩu Đài Loan, bảo hành 12 tháng. Đây là dòng bơm chìm nước thải được đặt nhiều nhờ dải cấu hình dày và linh kiện thay thế dễ tìm.
Khi nhận máy, nên đối chiếu nhãn trên thân 50WC12-10-1.1 với bảng thông số: model, công suất 1.1 Kw, nguồn 3 pha/380V/50Hz.
Thông tin đặt 50WC12-10-1.1
50WC12-10-1.1 (1.1 Kw, họng DN50) được Trung Kiên giữ tồn để phục vụ thay thế nhanh. Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày.
Kỹ thuật hỗ trợ đọc bản vẽ, tính tổn thất đường ống và chọn cỡ tủ cho nguồn 3 pha/380V/50Hz. Báo giá chưa gồm VAT. Hotline 0964.32.9898.

