Nếu bạn đang so vài mã cùng tầm cho trạm bơm đặt cạn, hãy nhìn vào bộ số của CM65-200/18.5: 18.5 Kw, 54 – 144 m³/h, 52.6 – 31.3 m, họng 65 / 80 mm, nguồn 3 pha / 380V / 50Hz. Bộ số này cho biết máy phù hợp tuyến ống nào và cần tủ bảo vệ cỡ nào.
Bảo vệ động cơ 18.5 Kw của CM65-200/18.5
Với CM65-200/18.5, tiết diện dây và chiều dài tuyến cấp là hai thứ đi cùng nhau. Sụt áp trên dây làm điện áp tại đầu cực CM65-200/18.5 thấp hơn 3 pha / 380V / 50Hz danh định, dòng tăng lên để giữ công suất 18.5 Kw, và rơ le nhiệt nhảy dù máy chưa quá tải cơ khí.
Cách kiểm nhanh: đo điện áp tại đầu cực CM65-200/18.5 lúc máy đang chạy tải, không đo lúc máy nghỉ.
Phần kỹ thuật mở rộng
Dấu hiệu nhận biết xâm thực
Khác với ổ bi mòn, xâm thực làm tiếng ồn thay đổi theo độ mở van. Thử đóng bớt van đẩy: nếu tiếng giảm rõ thì khả năng cao CM65-200/18.5 đang xâm thực chứ không phải hỏng cơ khí.
Ghép nối tiếp: lưu ý áp thân bơm
Khi ghép nối tiếp, máy phía sau nhận áp đầu vào bằng áp đầu ra của máy trước. Phải kiểm áp chịu của thân bơm, vì tổng áp có thể vượt giới hạn dù mỗi máy vẫn trong dải 52.6 – 31.3 m của nó.
CM65-200/18.5: xuất xứ và bảo hành
Aquaris làm bơm công nghiệp trục ngang theo dải cấu hình rộng, trong đó CM65-200/18.5 là bản 18.5 Kw. Ưu điểm thực tế khi dùng CM65-200/18.5 là sẵn linh kiện và sẵn mã thay thế cùng họng 65 / 80 mm, nên khi cần đổi máy không phải sửa tuyến ống.
Bảo hành CM65-200/18.5: 24 tháng.
Vật liệu chế tạo CM65-200/18.5 và ý nghĩa thực tế
CM65-200/18.5 là bản 18.5 Kw nên khối cơ khí được làm cho tải liên tục. Chi tiết vật liệu: Thân bơm: Gang G20 Trục bơm: Inox 304 Cánh quạt: Gang Phớt cơ khí: gốm/ graphite.
Với họng 65 / 80 mm, khoang bơm của CM65-200/18.5 có tiết diện đủ rộng để dòng không bị thắt; nhưng nếu bạn thu ống nhỏ hơn họng thì vận tốc tăng, mài mòn cánh của CM65-200/18.5 sẽ nhanh hơn dự kiến.
Khi nào nên chọn CM65-200/18.5
CM65-200/18.5 không phải lựa chọn tốt khi lưu lượng cần thấp hơn nhiều so với đầu nhỏ của 54 – 144 m³/h. Khi đó CM65-200/18.5 chạy với van chặn gần kín, cột áp lên sát biên 52.6 – 31.3 m, nước trong khoang nóng lên và động cơ 18.5 Kw làm việc ở vùng hiệu suất kém.
Với nhu cầu nhỏ, chọn mã công suất thấp hơn sẽ tiết kiệm điện và bền hơn.
CM65-200/18.5 đứng ở đâu trong dải
CM65-200/18.5 không nên được chọn chỉ vì tên mã quen. Đặt cạnh các cấu hình lân cận sẽ thấy rõ hơn:
- CM32-160/1.5 – 1.5 Kw, cột áp 24.4 – 14.1 m
- CM32-160/2.2 – 2.2 Kw, cột áp 28.5 – 14.8 m
- CM32-160/3.0 – 3.0 Kw, cột áp 36.4 – 22.3 m
- CM32-200/4.0 – 4.0 Kw, cột áp 40 – 27 m
Nếu cột áp cần có nằm trên biên của dải 52.6 – 31.3 m, mã có cột áp cao hơn trong danh sách sẽ hợp hơn CM65-200/18.5.
Theo dõi CM65-200/18.5 trong vận hành
Với CM65-200/18.5, việc theo dõi đơn giản nhất là ghi dòng điện từng pha và áp đầu đẩy mỗi tháng. Dòng tăng dần ở nguồn 3 pha / 380V / 50Hz nghĩa là tải cơ khí tăng; áp giảm dần so với dải 52.6 – 31.3 m nghĩa là cánh mòn hoặc đường ống tắc.
Hai chỉ số này phát hiện sự cố của CM65-200/18.5 sớm hơn bất kỳ cảm nhận bằng tai nào.
Bảng lỗi và cách kiểm cho CM65-200/18.5
Rỉ nước theo trục CM65-200/18.5 gần như luôn là phớt. Đừng siết thêm bu lông để mong hết rỉ – việc đó làm lệch mặt phớt và rỉ nặng hơn. Thay phớt là cách duy nhất.
Sau khi thay phớt cho CM65-200/18.5, chạy thử và đối chiếu lại áp với dải 52.6 – 31.3 m để chắc chắn không lắp lệch.
Các con số cần chốt trước khi đặt CM65-200/18.5
Nhiều người đọc bảng thông số chỉ nhìn số lớn nhất. Với CM65-200/18.5, lưu lượng đỉnh trong dải 54 – 144 m³/h chỉ đạt được khi cột áp gần bằng 0, tức là bơm xả tự do. Ngược lại, cột áp đỉnh trong dải 52.6 – 31.3 m là lúc CM65-200/18.5 gần như không cho lưu lượng.
Vì vậy khi báo nhu cầu, hãy nói đồng thời cả lưu lượng và cột áp cần có, rồi mới đối chiếu xem CM65-200/18.5 (18.5 Kw, họng 65 / 80 mm) có phủ được điểm đó không.
Đặt CM65-200/18.5: cần cung cấp thông tin gì
Nếu bạn còn chưa chắc CM65-200/18.5 có đúng cỡ, hãy gửi sơ đồ tuyến ống và mực nước; kỹ thuật Trung Kiên sẽ đối chiếu với dải 54 – 144 m³/h và 52.6 – 31.3 m rồi trả lời bằng con số cụ thể.
Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày. Báo giá CM65-200/18.5 chưa gồm VAT. Hotline 0964.32.9898.

