Cập nhật:
Bể sục khí trong xử lý nước thải (bể hiếu khí, aeroten) là bể được cấp khí qua đĩa hoặc ống phân phối đặt ở đáy để bùn vi sinh hiếu khí phân hủy chất hữu cơ. Bài này nói nguyên lý bể và cách chọn đúng mã máy thổi khí Root RL theo áp và lưu lượng khí mà bể cần.

Mục lục
Bể sục khí là gì?
Bể sục khí, còn gọi là bể hiếu khí hay bể aeroten (bể bùn hoạt tính hiếu khí), là nơi xử lý sinh học hiếu khí: bùn hoạt tính dùng oxy trong khí cấp vào để phân hủy chất hữu cơ hòa tan, làm giảm hai chỉ số BOD (nhu cầu oxy sinh hóa) và COD (nhu cầu oxy hóa học) của nước thải.
Nguyên lý hoạt động của bể sục khí
- Máy thổi khí đặt trên bệ ở chỗ khô, thổi khí theo ống xuống đĩa hoặc ống phân phối dưới đáy bể.
- Oxy trong bọt khí hòa vào nước, cấp cho vi sinh hiếu khí.
- Dòng khí khuấy trộn, giữ bùn lơ lửng tiếp xúc với nước thải.
Hiệu quả cấp khí còn phụ thuộc hệ đĩa phân phối và tải của bể.
Cần tư vấn chọn máy cho đúng việc? Gọi hoặc nhắn Zalo để được hỗ trợ.
Thiết bị cấp khí cho bể sục khí
- Đầu thổi Root RL (Perotac): cấp khí cho bể hiếu khí khi điểm lưu lượng – áp và hệ phân phối đáp ứng thiết kế. RL là đầu thổi; RLC là bộ máy hoàn chỉnh.
- Máy thổi khí con sò GB: ghi lưu lượng m³/h và áp thổi tối đa; chọn khi điểm lưu lượng – áp của bể nằm trong dải của mã.
- Đĩa hoặc ống phân phối khí đặt dưới đáy bể.
Xem thiết bị tại danh mục máy thổi khí và chuyên trang máy thổi khí Root.
Cách chọn đúng mã máy thổi khí Root cho bể
1. Áp cần
Áp cần gồm áp do mực nước tại đĩa phân phối cộng tổn thất trên ống, van và đĩa, lấy theo thiết kế bể.
2. Lưu lượng khí cần
Lưu lượng khí (m³/phút) lấy theo thiết kế bể. Có đủ áp và lưu lượng mới tra bảng, tính số máy chạy và máy dự phòng.
3. So mã liền kề ở cùng mức áp
- Ở 49–58,8 kPa: RL80-7.5KW cho 5,38–5,14 m³/phút. Cần áp tới 78,4 kPa thì xem RL80-11KW (4,74 m³/phút ở 78,4 kPa).
- Ở 29,4–39,4 kPa: RL100-7.5KW cho 9,29–8,86 m³/phút. Cần áp 68–78,4 kPa với họng 100 thì lên RL100-15KW (7,76–7,38 m³/phút).
- Cần nhiều khí hơn ở 29,4–39,4 kPa: RL125-15KW cho 20,01–19,47 m³/phút.
4. Điện và phụ kiện
Động cơ, điện áp, buli, dây truyền động, van, lọc khí chốt theo báo giá của bộ máy; không suy nguồn điện từ mã đầu thổi.
Lưu ý vận hành
- Theo dõi áp và bộ truyền động khi máy chạy.
- Vệ sinh lọc khí đầu vào; bảo trì theo tài liệu của cấu hình bộ máy thực giao.
Bảng giá máy thổi khí Root cho bể sục khí 2026
| MODEL | Công suất (kW) | Họng máy (mm) | Lưu lượng (m3/min) | Cột áp (KPa) | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|
| RL40-1.1KW | 1.1 | 40 | 1.4 | 29.4 | 20.470.000đ |
| RL40-2.2KW | 2.2 | 40 | 1.22 -1.14 | 49 -58.8 | 20.470.000đ |
| RL50-2.2KW | 2.2 | 50 | 2.33 – 2.15 | 29.4 – 39.4 | 28.410.000đ |
| RL50-4KW | 4 | 50 | 1.9 – 1.81 | 58.8 – 68 | 28.410.000đ |
| RL65-2.2KW | 2.2 | 65 | 3.82 | 19.6 | 31.280.000đ |
| RL65-4KW | 4 | 65 | 3.5 – 3.36 | 39.4 – 49 | 31.280.000đ |
| RL65-7.5KW | 7.5 | 65 | 3.04 | 78.4 | 31.280.000đ |
| RL80-7.5KW | 7.5 | 80 | 5.38 – 5.14 | 49 – 58.8 | 46.350.000đ |
| RL80-11KW | 11 | 80 | 4.74 | 78.4 | 46.350.000đ |
| RL100-7.5KW | 7.5 | 100 | 9.29 – 8.86 | 29.4 – 39.4 | 54.970.000đ |
| RL100-15KW | 15 | 100 | 7.76 – 7.38 | 68 – 78.4 | 54.970.000đ |
| RL125-15KW | 15 | 125 | 20.01 – 19.47 | 29.4 – 39.4 | 93.150.000đ |
| RL125-22KW | 22 | 125 | 18.93 | 49 | 93.150.000đ |
| RL150-15KW | 15 | 150 | 27.09 – 26.18 | 19.6 – 29.4 | 108.100.000đ |
Giá tham khảo, cập nhật 2026, chưa gồm VAT và phụ kiện. Liên hệ hotline 096.222.1587 để được báo giá chính xác theo model.
Câu hỏi thường gặp
Bể sục khí trong xử lý nước thải là gì?
Là bể hiếu khí (bể aeroten, tức bể bùn hoạt tính hiếu khí), nơi cấp khí qua đĩa hoặc ống phân phối đặt dưới đáy để vi sinh hiếu khí phân hủy chất hữu cơ.
Bể sục khí hoạt động theo nguyên lý nào?
Vi sinh hiếu khí dùng oxy trong khí cấp vào để phân hủy chất hữu cơ, làm giảm chỉ số BOD (nhu cầu oxy sinh hóa) và COD (nhu cầu oxy hóa học); dòng khí đồng thời khuấy trộn để bùn tiếp xúc với nước thải.
Bể sục khí dùng máy thổi khí loại nào?
Đầu thổi Root RL hoặc máy con sò GB, chọn theo điểm lưu lượng – áp mà bể cần.
Chọn mã máy thổi khí Root thế nào?
Biết áp cần và lưu lượng khí cần, tìm mã có cặp số đó trong bảng, rồi so với mã liền kề. Ví dụ cần trên 58,8 kPa ở họng 80 thì RL80-7.5KW không đủ, xem RL80-11KW (78,4 kPa).
Máy thổi khí Root cho bể giá bao nhiêu?
Theo bảng: RL40-1.1KW 20.470.000đ đến RL150-15KW 108.100.000đ, chưa gồm VAT và phụ kiện. Gọi 096.222.1587 để có báo giá theo bộ máy.
Kết luận
Bể sục khí cần cấp khí qua đĩa đáy; chọn máy thổi khí Root theo áp cần (mực nước tại đĩa cộng tổn thất ống) và lưu lượng khí cần, rồi so mã RL liền kề. Gửi hai số này qua 0962221587 để được chọn mã và cấu hình bộ máy.
Liên hệ mua máy thổi khí chính hãng
Máy thổi khí Root RL là hàng Perotac xuất xứ Đài Loan, bảo hành 1 năm.
Cần tư vấn chọn đúng model và báo giá, quý khách vui lòng liên hệ Công ty Trung Kiên:
- Hotline (Hà Nội & TP.HCM): 096.222.1587
- Email: bomnuocthai.com@gmail.com
- VP Hà Nội: Số 5, Ngõ 196, Đường Thạch Bàn, Phường Long Biên, TP Hà Nội
- VP TP.HCM: Số 484/5 Khu phố 62, Phường An Phú Đông, TP Hồ Chí Minh
Gọi ngay 096.222.1587 để được kỹ sư tư vấn chọn model.

