Công nghệ bơm chìm nước thải Perotac nằm ở bốn chỗ quyết định tuổi thọ: vật liệu thân, cụm phớt buồng dầu, kiểu cánh và chất lượng cuộn dây. Hiểu bốn phần này thì nhìn một chiếc bơm là biết nó sống được bao lâu trong hố nước thải, và biết vì sao hai máy cùng công suất lại chênh giá.

Nội dung chính
- 1) Thân gang và thân inox khác nhau ra sao
- 2) Phớt cơ khí và buồng dầu — tuyến phòng thủ chính
- 3) Cánh xé rác và cánh hở
- 4) Cuộn dây đồng, cấp bảo vệ IP68, chống quá nhiệt
- 5) Lắp đặt đúng để phát huy hết phần cơ khí
- 6) Giá tham khảo 07/2026
- 7) Câu hỏi thường gặp
| Chi tiết | Vai trò |
|---|---|
| Thân gang đúc hoặc inox | Giữ hình học buồng bơm, chống ăn mòn |
| Phớt cơ khí có buồng dầu | Chặn nước vào khoang động cơ |
| Kiểu cánh | Quyết định máy có bị rác chèn hay không |
| Cuộn dây đồng, IP68 | Chịu nhiệt, cho phép ngâm chìm liên tục |
1) Thân gang và thân inox khác nhau ra sao
Gang đúc dày cho độ cứng vững, tản nhiệt tốt và giữ nguyên hình học buồng bơm dù nước có cát — lựa chọn mặc định cho nước thải sinh hoạt.
Thân inox nhẹ hơn và chịu ăn mòn tốt hơn, dùng khi nước có hóa chất hoặc pH dao động. Chọn sai vật liệu là nguyên nhân khiến bơm xuống cấp sớm.
2) Phớt cơ khí và buồng dầu — tuyến phòng thủ chính
Giữa nước bẩn và cuộn dây chỉ có cụm phớt. Thiết kế hai phớt với buồng dầu ở giữa cho phép nước lọt qua phớt ngoài vẫn bị chặn lại, đồng thời dầu bôi trơn và tản nhiệt cho bề mặt phớt.
Buồng dầu còn là công cụ chẩn đoán: mở nút kiểm tra thấy dầu đục như sữa nghĩa là phớt ngoài đã rò, thay ngay thì cứu được động cơ. Đây là lý do chúng tôi khuyên kiểm tra dầu theo lịch cố định.
| Model | Công suất | Lưu lượng (m³/h) | Cột áp (m) | Giá web |
|---|---|---|---|---|
| SS-150 | 0,15 kW | 7 | 6 | 2.040.000đ |
| SSM-1100F (1 pha) | 1,1 kW | 30 | 15 | 4.080.000đ |
| 80WC45-9-2.2 (1 pha) | 2,2 kW | 60 | 18 | 6.360.000đ |
| SF27-50-5.5-380V | 5,5 kW | 48 | 57,9 | 12.600.000đ |
| 100WC100-30-15 | 15 kW | 240 | 44 | 35.160.000đ |
| 300WC1200-20-110 Tốc 1450 | 110 kW | 2500 | 34 | 210.600.000đ |
3) Cánh xé rác và cánh hở
Cánh xé rác có lưỡi cắt ở đầu hút, cắt nhỏ giẻ và túi nilon trước khi qua buồng bơm, hợp hố nhà trọ và nhà hàng. Đổi lại giá cao hơn cánh thường.
Cánh hở có khe thoát lớn cho nước lẫn cặn và rác mềm đi qua, hợp với bể gom trạm xử lý. Chọn đúng kiểu cánh giúp giảm hẳn số lần phải kéo bơm lên gỡ rác.
4) Cuộn dây đồng, cấp bảo vệ IP68, chống quá nhiệt
Cuộn dây đồng với cách điện cấp F chịu nhiệt tốt và ổn định khi điện áp dao động. Cấp bảo vệ IP68 cho phép ngâm chìm liên tục, còn cảm biến nhiệt gắn trong cuộn dây sẽ ngắt máy khi nhiệt độ vượt ngưỡng.
Cơ chế đó cứu máy khi chạy cạn nước hoặc rác chèn cánh. Máy 3 pha 380V nên đi kèm tủ bảo vệ mất pha, máy 1 pha 220V phải dùng đúng tụ.
5) Lắp đặt đúng để phát huy hết phần cơ khí
Đặt bơm cao hơn đáy hố, có giỏ chắn rác và phao mức thấp là ba việc rẻ tiền nhưng giữ máy lâu nhất. Hố sâu thì dùng chân đế và ray dẫn hướng.
Cuối cùng là chọn đúng điểm làm việc: cột áp cần = độ sâu hố + chiều cao đẩy + 25% hao tổn đường ống, quy đổi 0,75 kW ≈ 1 HP và 10 KPa ≈ 1 m cột nước. Dải giá phổ biến hiện nay là 2.400.000đ – 89.760.000đ; xem thêm tại trang chủ.
6) Giá Perotac tham khảo 07/2026
Giá bơm chìm nước thải Perotac phụ thuộc công suất, vật liệu thân bơm và cỡ họng xả. Bảng dưới là khoảng giá web đang áp dụng; gọi hotline 0964.329.898 để nhận báo giá đúng model kèm chiết khấu theo số lượng.
| Phân khúc / Công suất | Lưu lượng | Cột áp | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|
| 0,18–0,55 kW (gia đình, nhà trọ) | 7–18 m³/h | 6–20 m | từ 2.040.000đ |
| 0,75–4 kW (xưởng, nhà hàng, chung cư) | 12–90 m³/h | 14–46 m | 2.400.000đ – 89.760.000đ |
| ≥5,5 kW (công nghiệp, trạm XLNT) | 45–2.500 m³/h | 20–65 m | tới 210.600.000đ |
Câu hỏi thường gặp
Nên chọn thân gang hay thân inox?
Gang cho nước thải sinh hoạt và sản xuất thông thường; inox khi nước có hóa chất hoặc pH dao động.
Buồng dầu để làm gì?
Bôi trơn, tản nhiệt cho phớt và chặn nước lọt qua phớt ngoài. Dầu đục là dấu hiệu phải thay phớt.
Cánh xé rác và cánh hở khác nhau thế nào?
Cánh xé rác cắt nhỏ giẻ và nilon; cánh hở cho cặn đi qua, hợp bể gom.
Cấu hình vật liệu và kiểu cánh ảnh hưởng giá thế nào?
Khá rõ: giá web 07/2026 trải từ 2.040.000đ tới 210.600.000đ tùy vật liệu thân và kiểu cánh.
Chưa chắc nên chọn cấu hình nào thì hỏi ai?
Gọi hotline 0964.329.898 (Zalo cùng số), mô tả loại nước thải và độ sâu hố để kỹ thuật chọn giúp.
Liên hệ tư vấn và báo giá
Nước thải mỗi nơi một kiểu: chỗ lẫn rác sợi, chỗ nhiều cát, chỗ hố sâu bơm không với tới. Gọi 0964.329.898 (Zalo cùng số) mô tả loại nước và độ sâu hố, kỹ thuật Trung Kiên chọn model rồi báo giá ngay trong ngày. Hàng có sẵn hai kho, đủ CO CQ và hóa đơn VAT theo lô nhập khẩu.
- VP Hà Nội: Số 5, Ngõ 196, Đường Thạch Bàn, Long Biên, Hà Nội
- VP TP.HCM: 484/5 KP62, An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM
- 2 kho hàng, giao hàng toàn quốc, hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt.
Bài viết bởi Trung — phụ trách bomnuocthai.com.
Bài viết liên quan
- Máy khuấy chìm Perotac: bảo hành, phụ tùng và dịch vụ sau bán
- Cách nhận biết bơm KTZ Redpump chính hãng, tránh hàng dựng
- Bảng giá bơm chìm nước thải Aquaris 07/2026 theo ngân sách
