Cập nhật:
Máy thổi khí Root là máy thổi khí kiểu thể tích: hai rotor quay ngược chiều trong buồng kín, mỗi vòng đẩy một lượng khí từ cửa hút sang cửa xả. Dòng Root trên web là Perotac RL, hàng Đài Loan, dùng cấp khí cho bể hiếu khí hoặc ao nuôi. Bài này nói cấu tạo, nguyên lý và cách chọn đúng mã RL theo áp và lưu lượng khí.

Mục lục
Máy thổi khí Root là gì?
Máy Root thuộc nhóm máy thổi khí thể tích. Máy con sò thì thổi khí theo kiểu xoáy. Vì mỗi vòng quay đẩy đi một thể tích khí gần như cố định, lưu lượng của máy Root chỉ giảm ít khi áp đầu ra tăng: ví dụ RL65-4KW cho 3,5 m³/phút ở 39,4 kPa và 3,36 m³/phút ở 49 kPa.
Mã RL là đầu thổi; RLC là bộ máy hoàn chỉnh. Động cơ, điện áp, buli, dây truyền động, van, lọc và đồng hồ được chốt theo báo giá của từng bộ. Xem các mã tại chuyên trang máy thổi khí Root hoặc danh mục máy sục khí Root Perotac.
Cấu tạo máy thổi khí Root
- Hai rotor hình số 8: quay ngược chiều, không chạm nhau, là bộ phận đẩy khí.
- Buồng máy: nơi khí đi từ cửa hút sang cửa xả.
- Cặp bánh răng đồng bộ: giữ hai rotor quay khớp nhau.
- Hộp bánh răng có dầu bôi trơn.
- Buli và dây truyền động hoặc khớp nối: truyền chuyển động từ động cơ.
- Lọc khí, van, đồng hồ áp: đi theo bộ máy, chốt theo báo giá.
Cần tư vấn chọn máy cho đúng việc? Gọi hoặc nhắn Zalo để được hỗ trợ.
Nguyên lý hoạt động
Động cơ quay làm hai rotor quay ngược chiều nhau. Khoảng trống giữa rotor và thành buồng nhận khí ở cửa hút, mang khí theo vòng quay rồi đẩy ra cửa xả. Khí đi theo đường ống tới đĩa phân phối trong bể hoặc ao. Đầu thổi lắp trên bệ ở chỗ khô, không đặt xuống nước.
Root khác con sò ở điểm nào?
- Nguyên lý: Root đẩy khí theo thể tích; con sò thổi khí kiểu xoáy.
- Cách ghi lưu lượng: bảng Root RL ghi m³/phút kèm áp ở từng mức; bảng con sò GB ghi lưu lượng m³/h và áp thổi tối đa.
- Bảo trì: Root có hộp bánh răng dùng dầu và bộ truyền động, cần bảo trì theo tài liệu đi kèm bộ máy.
Không có quy tắc chung loại nào hơn loại nào: chọn theo điểm áp và lưu lượng khí mà bể hoặc ao cần.
Máy thổi khí Root dùng ở đâu?
Đầu thổi RL cấp khí cho bể hiếu khí hoặc ao nuôi, khi điểm lưu lượng – áp và hệ đĩa phân phối đáp ứng thiết kế. Hiệu quả cấp khí còn phụ thuộc hệ phân phối và tải của bể.
Cách chọn đúng mã máy thổi khí Root
1. Xác định áp cần
Áp cần gồm áp do mực nước tại đĩa phân phối cộng tổn thất trên ống, van và đĩa. Con số này lấy theo thiết kế bể và tuyến ống thực tế.
2. Xác định lưu lượng khí cần
Lưu lượng khí (m³/phút) lấy theo thiết kế bể hoặc nhu cầu sục khí của ao. Biết đủ áp và lưu lượng mới tra bảng, tính số máy chạy và máy dự phòng.
3. So mã liền kề trong cùng cỡ họng
Ở họng 65 mm có ba mã: RL65-2.2KW cho 3,82 m³/phút ở 19,6 kPa; RL65-4KW cho 3,5–3,36 m³/phút ở 39,4–49 kPa; RL65-7.5KW cho 3,04 m³/phút ở 78,4 kPa. Áp cần cao hơn 49 kPa thì lên RL65-7.5KW; áp cần không quá 19,6 kPa thì RL65-2.2KW là đủ.
4. Cần nhiều khí hơn thì lên cỡ họng
Ở mức áp 49 kPa, RL65-4KW cho 3,36 m³/phút, còn RL80-7.5KW cho 5,38 m³/phút. Ở mức 29,4–39,4 kPa, RL100-7.5KW cho 9,29–8,86 m³/phút và RL125-15KW cho 20,01–19,47 m³/phút.
5. Chốt điện và phụ kiện
Không suy nguồn điện từ mã đầu thổi. Động cơ, điện áp và phụ kiện ghi theo báo giá của bộ máy.
Bảng giá máy thổi khí Root 2026
| MODEL | Công suất (kW) | Họng máy (mm) | Lưu lượng (m3/min) | Cột áp (KPa) | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|
| RL40-1.1KW | 1.1 | 40 | 1.4 | 29.4 | 20.470.000đ |
| RL40-2.2KW | 2.2 | 40 | 1.22 -1.14 | 49 -58.8 | 20.470.000đ |
| RL50-2.2KW | 2.2 | 50 | 2.33 – 2.15 | 29.4 – 39.4 | 28.410.000đ |
| RL50-4KW | 4 | 50 | 1.9 – 1.81 | 58.8 – 68 | 28.410.000đ |
| RL65-2.2KW | 2.2 | 65 | 3.82 | 19.6 | 31.280.000đ |
| RL65-4KW | 4 | 65 | 3.5 – 3.36 | 39.4 – 49 | 31.280.000đ |
| RL65-7.5KW | 7.5 | 65 | 3.04 | 78.4 | 31.280.000đ |
| RL80-7.5KW | 7.5 | 80 | 5.38 – 5.14 | 49 – 58.8 | 46.350.000đ |
| RL80-11KW | 11 | 80 | 4.74 | 78.4 | 46.350.000đ |
| RL100-7.5KW | 7.5 | 100 | 9.29 – 8.86 | 29.4 – 39.4 | 54.970.000đ |
| RL100-15KW | 15 | 100 | 7.76 – 7.38 | 68 – 78.4 | 54.970.000đ |
| RL125-15KW | 15 | 125 | 20.01 – 19.47 | 29.4 – 39.4 | 93.150.000đ |
| RL125-22KW | 22 | 125 | 18.93 | 49 | 93.150.000đ |
| RL150-15KW | 15 | 150 | 27.09 – 26.18 | 19.6 – 29.4 | 108.100.000đ |
Giá tham khảo, cập nhật 2026, chưa gồm VAT và phụ kiện. Liên hệ hotline 096.222.1587 để được báo giá chính xác theo model.
Câu hỏi thường gặp
Máy thổi khí Root là gì?
Là máy thổi khí kiểu thể tích, dùng hai rotor hình số 8 quay ngược chiều để đẩy khí từ cửa hút sang cửa xả. Dòng trên web là Perotac RL.
Máy thổi khí Root khác con sò thế nào?
Root đẩy khí theo thể tích và có hộp bánh răng dùng dầu; con sò thổi khí kiểu xoáy. Chọn loại nào tùy điểm áp và lưu lượng khí cần.
Cấu tạo máy thổi khí Root gồm những gì?
Hai rotor hình số 8, buồng máy, cặp bánh răng đồng bộ, hộp bánh răng có dầu, buli và dây truyền động hoặc khớp nối; bộ máy kèm lọc khí, van và đồng hồ áp.
Máy thổi khí Root giá bao nhiêu?
Theo bảng giá trên: RL40-1.1KW 20.470.000đ, RL65-4KW 31.280.000đ, RL100-15KW 54.970.000đ, RL150-15KW 108.100.000đ, chưa gồm VAT và phụ kiện. Gọi 096.222.1587 để có báo giá theo bộ máy.
Máy thổi khí Root dùng để làm gì?
Cấp khí cho bể hiếu khí hoặc ao nuôi, khi điểm lưu lượng – áp và hệ đĩa phân phối đáp ứng thiết kế.
Máy thổi khí Root có cần bảo dưỡng không?
Có. Theo dõi áp và bộ truyền động khi chạy; bảo trì dầu, lọc khí, dây truyền động theo tài liệu đi kèm bộ máy thực giao.
Nên chọn mã máy thổi khí Root nào?
Chọn mã có cặp lưu lượng – áp trong bảng phủ được nhu cầu. Ví dụ cùng họng 65 mm: cần trên 49 kPa thì lên RL65-7.5KW (78,4 kPa); cần nhiều khí hơn 3,36 m³/phút ở 49 kPa thì xem RL80-7.5KW (5,38 m³/phút ở 49 kPa). Kỹ sư của chúng tôi sẽ tính công suất phù hợp miễn phí.
Kết luận
Chọn máy thổi khí Root theo hai số: áp cần (mực nước tại đĩa cộng tổn thất ống) và lưu lượng khí cần, rồi so các mã RL liền kề trong bảng. Gửi hai số này qua 0962221587 để được chọn mã RL và cấu hình bộ máy.
Liên hệ mua máy thổi khí chính hãng
Máy thổi khí Root RL là hàng Perotac xuất xứ Đài Loan, bảo hành 1 năm.
Cần tư vấn chọn đúng model và báo giá, quý khách vui lòng liên hệ Công ty Trung Kiên:
- Hotline (Hà Nội & TP.HCM): 096.222.1587
- Email: bomnuocthai.com@gmail.com
- VP Hà Nội: Số 5, Ngõ 196, Đường Thạch Bàn, Phường Long Biên, TP Hà Nội
- VP TP.HCM: Số 484/5 Khu phố 62, Phường An Phú Đông, TP Hồ Chí Minh
Gọi ngay 096.222.1587 để được kỹ sư tư vấn chọn model.

