FS-35-7-2.2 được Aquaris làm cho các tuyến ống cỡ 35 mm. Động cơ 2.2 Kw kéo lưu lượng max 40 m³/h, cột áp max 17 m (hai giá trị không đạt cùng lúc). Bài viết đi lần lượt qua thông số, vật liệu, điện, cách chọn và cách xử lý sự cố của riêng mã này.
Bộ thông số kỹ thuật của FS-35-7-2.2
Với FS-35-7-2.2, hai số đáng chú ý nhất là lưu lượng max 40 m³/h và cột áp max 17 m. Cách dùng đúng là vẽ tuyến ống của bạn ra, cộng chiều cao đẩy thực với tổn thất ma sát, được bao nhiêu mét thì đối chiếu vào bảng lưu lượng – cột áp của FS-35-7-2.2 (cột áp max 17 m); giá trị lưu lượng tương ứng trên bảng (không vượt lưu lượng max 40 m³/h) chính là sản lượng bạn thực nhận.
Động cơ 2.2 Kw chạy 3 pha / 380V / 50Hz, họng 35 mm – ba thông số này của FS-35-7-2.2 không thay đổi theo điểm làm việc.
Phần thân, trục và cánh của FS-35-7-2.2
Vật liệu của FS-35-7-2.2 được công bố: Thân bơm: 100% Inox 304 Cánh bơm: Inox 304 Dây quấn động cơ: 100% lõi đồng chất lượng cao. Đây là phần nên đọc kỹ vì nó quyết định FS-35-7-2.2 chịu được môi chất nào. Phớt và trục là hai chi tiết mòn trước nhất, nên khi bảo dưỡng FS-35-7-2.2 hãy kiểm hai chi tiết này trước khi nghĩ tới cánh.
Tiêu chuẩn kèm theo của FS-35-7-2.2: Lớp cách điện F Bảo vệ IP68. Xuất xứ Nhập khẩu Ý, bảo hành 24 tháng.
Dây, tủ và bảo vệ động cơ FS-35-7-2.2
Với FS-35-7-2.2, tiết diện dây và chiều dài tuyến cấp là hai thứ đi cùng nhau. Sụt áp trên dây làm điện áp tại đầu cực FS-35-7-2.2 thấp hơn 3 pha / 380V / 50Hz danh định, dòng tăng lên để giữ công suất 2.2 Kw, và rơ le nhiệt nhảy dù máy chưa quá tải cơ khí.
Cách kiểm nhanh: đo điện áp tại đầu cực FS-35-7-2.2 lúc máy đang chạy tải, không đo lúc máy nghỉ.
Đối chiếu FS-35-7-2.2 với mã cùng loại
Với nhóm bơm chìm nước thải, dải cấu hình khá dày nên gần như luôn tìm được mã khớp nhu cầu. FS-35-7-2.2 là bản 2.2 Kw, cột áp max 17 m, lưu lượng max 40 m³/h. Các mã gần nhất:
- FS75/40M – 0.55 Kw, cột áp 9.5 m
- FS100/40M – 0.75 Kw, cột áp 10 m
- FS150/40M – 1.1 Kw, cột áp 12.5 m
- FS200/50M – 1.5 Kw, cột áp 14 m
Bệ, ống và van cho FS-35-7-2.2
Họng của FS-35-7-2.2 là 35 mm. Trước họng hút nên có đoạn ống thẳng, không đặt cút sát họng, vì dòng vào lệch làm FS-35-7-2.2 rung và cột áp thực tụt dưới giá trị trên bảng lưu lượng – cột áp (cột áp max 17 m).
Trên đường đẩy của FS-35-7-2.2 nên có van một chiều và van chặn: van một chiều chống dòng chảy ngược khi dừng, van chặn để cô lập FS-35-7-2.2 khi bảo dưỡng mà không phải xả cả tuyến.
Kiến thức nền khi dùng FS-35-7-2.2
Búa nước khi dừng bơm
Khi FS-35-7-2.2 dừng đột ngột, cột nước đang chạy trong tuyến 35 mm bị hãm lại và sinh xung áp ngược. Xung này có thể cao hơn nhiều lần áp làm việc, làm nứt mối hàn và hỏng van một chiều. Cách giảm là dùng van một chiều đóng chậm hoặc bình giảm xung trên đường đẩy của FS-35-7-2.2.
Chu kỳ bật tắt và bình tích áp
Mỗi lần khởi động, dòng qua động cơ 2.2 Kw lớn hơn nhiều dòng chạy ổn định. Bật tắt dày làm nóng cuộn dây và mòn tiếp điểm khởi động từ. Bình tích áp giữ áp trong khoảng, nhờ đó FS-35-7-2.2 chạy ít lần hơn và mỗi lần dài hơn.
FS-35-7-2.2 lắp cho hệ nào
FS-35-7-2.2 được dùng cả cho hệ mới và hệ cải tạo. Ở hệ mới, bạn có thể chọn cỡ ống lớn hơn 35 mm để đưa điểm làm việc về vùng giữa bảng lưu lượng – cột áp (lưu lượng max 40 m³/h, cột áp max 17 m). Ở hệ cải tạo, thường phải chấp nhận ống cũ và bù bằng cách chọn mã có biên cột áp cao hơn.
Nguồn 3 pha / 380V / 50Hz là điều kiện cần kiểm đầu tiên ở hệ cải tạo.
Giữ FS-35-7-2.2 chạy bền
Với FS-35-7-2.2, việc theo dõi đơn giản nhất là ghi dòng điện từng pha và áp đầu đẩy mỗi tháng. Dòng tăng dần ở nguồn 3 pha / 380V / 50Hz nghĩa là tải cơ khí tăng; áp giảm dần so với bảng lưu lượng – cột áp (cột áp max 17 m) nghĩa là cánh mòn hoặc đường ống tắc.
Hai chỉ số này phát hiện sự cố của FS-35-7-2.2 sớm hơn bất kỳ cảm nhận bằng tai nào.
Mua FS-35-7-2.2 ở đâu
Công ty Trung Kiên có FS-35-7-2.2 tại kho. Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày. Báo giá FS-35-7-2.2 gửi theo yêu cầu, chưa gồm VAT.
Khi gọi, bạn chỉ cần nói đúng mã FS-35-7-2.2 hoặc nêu lưu lượng và cột áp cần có, kỹ thuật sẽ đối chiếu vào bảng lưu lượng – cột áp (lưu lượng max 40 m³/h, cột áp max 17 m) và xác nhận lại cỡ. Hotline 0962.22.1587.


